ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
陈年
chén nián
già (lâu năm, cũ kỹ)
Hán việt: trần niên
—

Gợi nhớ

Từ "陈年" (chén nián) mang nghĩa "già (lâu năm, cũ kỹ)", kết hợp bởi 陈 (chén - trần): "bày ra" + 年 (nián - niên): "năm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 陈: Bên sườn đồi cao (阝), ánh nắng phương đông (东) chiếu rọi làm mọi vật hiện rõ mồn một như đang bày biện, trình bày, họ Trần (陈). • Chữ 年: Cây lúa trải qua bốn mùa chăm sóc đến khi trĩu bông thu hoạch (年) đánh dấu trọn vẹn một năm đã qua (年).

Thành phần cấu tạo

陈年
chén nián
già (lâu năm, cũ kỹ)
陈
chén • trần
bày ra
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
东
Đông
Đông / âm đọc (bên phải)
年
nián • niên
năm
年
Bộ Niên
Hình cây lúa chín qua một mùa vụ

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:già (lâu năm, cũ kỹ)
Ví dụ (3)
zhè这píng瓶chénnián陈年lǎo老jiǔ酒wèidào味道shífēn十分xiāng香chún醇。
Chai rượu lâu năm này mùi vị rất thơm ngon, đậm đà.
This bottle of aged wine has a very rich and mellow flavor.
jīngguò经过zhè这cì次tánhuà谈话,tāmen他们zhījiān之间de的chénnián陈年ēnyuàn恩怨zhōngyú终于huàjiě化解le了。
Sau cuộc trò chuyện này, ân oán tích tụ nhiều năm giữa họ cuối cùng đã được hóa giải.
After this conversation, the years-old grievances between them were finally resolved.
chōutì抽屉lǐ里fàng放zhe着yìxiē一些chénnián陈年jiù旧zhàng账。
Trong ngăn kéo có để một số sổ nợ cũ từ nhiều năm trước.
There are some old account books from years ago in the drawer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây