ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
最后陈述
zuìhòu chénshù
Lời phát biểu cuối cùng
Hán việt: tối hậu trần thuật
—

Gợi nhớ

Từ "最后陈述" (zuìhòu chénshù) mang nghĩa "Lời phát biểu cuối cùng", kết hợp bởi 最 (zuì - tối): "nhất (biểu thị mức độ cao nhất)" + 后 (hòu - hậu): "sau" + 陈 (chén - trần): "bày ra" + 述 (shù - thuật): "trình bày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 最: Dưới vòm mũ che trên cao (曰), bàn tay nắm lấy vành tai (取) giành phần ưu tú vượt trội hơn tất cả, nghĩa là bậc nhất, tối cao (最). • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后). • Chữ 陈: Bên sườn đồi cao (阝), ánh nắng phương đông (东) chiếu rọi làm mọi vật hiện rõ mồn một như đang bày biện, trình bày, họ Trần (陈). • Chữ 述: Vừa thong thả bước đi trên đường (辶) vừa dùng nghệ thuật ngôn từ (术) kể lại đầu đuôi sự việc gọi là thuật lại, trình bày (述).

Thành phần cấu tạo

最后陈述
zuìhòu chénshù
Lời phát biểu cuối cùng
最
zuì • tối
nhất (biểu thị mức độ cao nhất)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
取
Thủ
Lấy, chọn ra (phía dưới)
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
陈
chén • trần
bày ra
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
东
Đông
Đông / âm đọc (bên phải)
述
shù • thuật
trình bày
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
术
Thuật
Thuật / âm đọc (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lời phát biểu cuối cùng
Ví dụ (3)
bèigàorén被告人xiǎngyǒu享有zài在fǎtíng法庭biànlùn辩论jiéshù结束hòu后jìnxíng进行zuìhòu最后chénshù陈述de的fǎdìng法定quánlì权利。
Bị cáo có quyền hợp pháp đưa ra lời phát biểu cuối cùng sau khi kết thúc phiên tranh luận tại tòa.
The defendant enjoys the statutory right to make a final statement after the conclusion of the court debate.
bèigàorén被告人zài在zuìhòu最后chénshù陈述zhōng中biǎoshì表示rènzuì认罪huǐzuì悔罪bìng并qǐngqiú请求cóngqīng从轻chǔfá处罚。
Bị cáo bày tỏ việc nhận tội, hối lỗi và xin giảm nhẹ hình phạt trong lời phát biểu cuối cùng.
In his final statement, the defendant pleaded guilty, expressed remorse, and requested a lighter punishment.
shěnpànzhǎng审判长xuānbù宣布zuìhòu最后chénshù陈述huánjié环节jiéshù结束,fǎtíng法庭jìnrù进入xiūtíng休庭héyì合议jiēduàn阶段。
Thẩm phán chủ tọa tuyên bố kết thúc phần phát biểu cuối cùng, tòa án chuyển sang giai đoạn nghị án.
The presiding judge declared the final statement session closed, and the court recessed for deliberation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây