ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
新陈代谢
xīnchéndàixiè
sự trao đổi chất, sự thay cũ đổi mới.
Hán việt: tân trần đại tạ
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "新陈代谢" (xīnchéndàixiè) nghĩa là "sự trao đổi chất", ghép bởi: 新 (xīn): mới + 陈 (chén): bày ra + 代 (dài): thế hệ + 谢 (xiè): cảm ơn.

Thành phần cấu tạo

新陈代谢
xīnchéndàixiè
sự trao đổi chất
亲
斤
阝
东
亻
弋

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sự trao đổi chất, sự thay cũ đổi mới.
Ví dụ (5)
duō多hē喝shuǐ水yǒuzhùyú有助于cùjìn促进xīnchéndàixiè新陈代谢。
Uống nhiều nước giúp thúc đẩy quá trình trao đổi chất.
Drinking more water helps promote metabolism.
niánqīngrén年轻人de的xīnchéndàixiè新陈代谢bǐ比lǎoniánrén老年人kuài快。
Quá trình trao đổi chất của người trẻ nhanh hơn người già.
Young people have a faster metabolism than older people.
yóuyú由于xīnchéndàixiè新陈代谢jiǎnmàn减慢,tā他zuìjìn最近zhǎng长pàng胖le了。
Do trao đổi chất chậm lại, dạo gần đây anh ấy bị tăng cân.
Because his metabolism has slowed down, he has recently gained weight.
zhè这yě也shì是shèhuì社会fāzhǎn发展xīnchéndàixiè新陈代谢de的bìrán必然guīlǜ规律。
Đây cũng là quy luật tất yếu của sự thay cũ đổi mới trong phát triển xã hội.
This is also an inevitable law of renewal in social development.
zhǐyǒu只有búduàn不断xīnchéndàixiè新陈代谢,qǐyè企业cái才néng能bǎochí保持huólì活力。
Chỉ có không ngừng thay cũ đổi mới, doanh nghiệp mới giữ được sức sống.
Only through constant renewal can a company remain dynamic.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây