ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
铺陈
pū chén
phức tạp
Hán việt: phô trần
—

Gợi nhớ

Từ "铺陈" (pū chén) mang nghĩa "phức tạp", kết hợp bởi 铺 (pū / pù - phô): "trải" + 陈 (chén - trần): "bày ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 铺: Người thợ kim hoàn (钅) bắt đầu bày biện hàng hóa ngay ngắn trên sạp (甫) để mở cửa hàng buôn bán và trải tấm nệm êm (铺). • Chữ 陈: Bên sườn đồi cao (阝), ánh nắng phương đông (东) chiếu rọi làm mọi vật hiện rõ mồn một như đang bày biện, trình bày, họ Trần (陈).

Thành phần cấu tạo

铺陈
pū chén
phức tạp
铺
pū / pù • phô
trải
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
甫
Bộ Phủ
Hình mầm cây vừa nhú lên mặt đất / âm đọc (bên phải)
陈
chén • trần
bày ra
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
东
Đông
Đông / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:phức tạp
Ví dụ (3)
zhè这bù部xiǎoshuō小说de的qiánsānzhāng前三章zhǔyào主要shì是wèile为了pūchén铺陈rénwù人物bèijǐng背景。
Ba chương đầu của cuốn tiểu thuyết này chủ yếu là để trình bày chi tiết bối cảnh nhân vật.
The first three chapters of this novel are mainly to elaborate on the characters' backgrounds.
hūnlǐ婚礼xiànchǎng现场pūchén铺陈de得fēicháng非常huálì华丽,dàochù到处dōu都shì是xiānhuā鲜花。
Hiện trường đám cưới được bày biện vô cùng lộng lẫy, đâu đâu cũng là hoa tươi.
The wedding venue was lavishly arranged, with fresh flowers everywhere.
yǎnjiǎngzhě演讲者zài在tíchū提出héxīn核心guāndiǎn观点qián前,xiān先zuò做le了yì一fān番chángcháng长长de的pūchén铺陈。
Người diễn thuyết trước khi đưa ra quan điểm cốt lõi đã dẫn dắt và trình bày một hồi rất dài.
Before presenting his core point, the speaker first gave a lengthy elaboration.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây