论文
篇
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "论文" (lùnwén) mang nghĩa "Luận văn", kết hợp bởi 论 (lùn - luận): "lý luận" + 文 (wén - văn): "ngôn ngữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 论: Dùng lời nói (讠) sắp xếp các ý tưởng theo trật tự mạch lạc (仑) để phân tích đúng sai chính là việc bàn luận, lý luận (论). • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 论文
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:luận văn, luận án, bài nghiên cứu, khóa luận.
Ví dụ (5)
为了写毕业论文,他天天泡在图书馆。
Để viết khóa luận tốt nghiệp, ngày nào anh ấy cũng cắm chốt ở thư viện.
In order to write his graduation thesis, he spent every day immersed in the library.
他的论文发表在了一家著名的学术期刊上。
Bài nghiên cứu của anh ấy đã được đăng trên một tạp chí học thuật nổi tiếng.
His paper was published in a renowned academic journal.
我们要开始准备论文答辩了。
Chúng ta phải bắt đầu chuẩn bị cho buổi bảo vệ luận văn rồi.
We need to start preparing for our thesis defense.
这篇论文的题目很有创意。
Đề tài của bài luận văn này rất có tính sáng tạo.
The title of this paper is very creative.
导师对我的论文提出了很多修改意见。
Giáo viên hướng dẫn đã đưa ra rất nhiều ý kiến sửa đổi cho bài luận của tôi.
My advisor gave me a lot of suggestions for revising my thesis.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây