ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
论文
lùnwén
luận văn, luận án, bài nghiên cứu, khóa luận.
Hán việt: luận văn
篇
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "论文" (lùnwén) mang nghĩa "Luận văn", kết hợp bởi 论 (lùn - luận): "lý luận" + 文 (wén - văn): "ngôn ngữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 论: Dùng lời nói (讠) sắp xếp các ý tưởng theo trật tự mạch lạc (仑) để phân tích đúng sai chính là việc bàn luận, lý luận (论). • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文).

Thành phần cấu tạo

论文
lùnwén
Luận văn
论
lùn • luận
lý luận
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
仑
Luân
Mạch lạc / âm đọc (nằm bên phải)
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:luận văn, luận án, bài nghiên cứu, khóa luận.
Ví dụ (5)
wèile为了xiě写bìyè毕业lùnwén论文,tā他tiāntiān天天pào泡zài在túshūguǎn图书馆。
Để viết khóa luận tốt nghiệp, ngày nào anh ấy cũng cắm chốt ở thư viện.
In order to write his graduation thesis, he spent every day immersed in the library.
tā他de的lùnwén论文fābiǎo发表zài在le了yì一jiā家zhùmíng著名de的xuéshùqīkān学术期刊shàng上。
Bài nghiên cứu của anh ấy đã được đăng trên một tạp chí học thuật nổi tiếng.
His paper was published in a renowned academic journal.
wǒmen我们yào要kāishǐ开始zhǔnbèi准备lùnwén论文dábiàn答辩le了。
Chúng ta phải bắt đầu chuẩn bị cho buổi bảo vệ luận văn rồi.
We need to start preparing for our thesis defense.
zhè这piān篇lùnwén论文de的tímù题目hěn很yǒu有chuàngyì创意。
Đề tài của bài luận văn này rất có tính sáng tạo.
The title of this paper is very creative.
dǎoshī导师duì对wǒ我de的lùnwén论文tíchū提出le了hěn很duō多xiūgǎi修改yìjiàn意见。
Giáo viên hướng dẫn đã đưa ra rất nhiều ý kiến sửa đổi cho bài luận của tôi.
My advisor gave me a lot of suggestions for revising my thesis.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây