ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
空前绝后
kōngqiánjuéhòu
vô tiền khoáng hậu, có một không hai, chưa từng có.
Hán việt: không tiền tuyệt hậu
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "空前绝后" (kōngqiánjuéhòu) mang nghĩa "chưa từng có", kết hợp bởi 空 (kōng / kòng - không): "trống" + 前 (qián - tiền): "trước" + 绝 (jué - tuyệt): "cắt đứt" + 后 (hòu - hậu): "sau". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 空: Hang đá (穴) được người thợ bỏ công sức (工) đục khoét sâu vào lòng núi tạo nên một khoảng không gian rộng rãi, trống không, bầu trời (空). • Chữ 前: Mũi thuyền rẽ sóng (丷) đưa con thuyền (月) cùng lưỡi đao (刂) mở đường thẳng tiến về phía trước (前). • Chữ 绝: Sợi dây tơ (纟) đang căng bỗng phai sắc đổi màu (色) rồi đứt phựt làm đôi, biểu thị sự chấm dứt, cắt đứt, tuyệt đối (绝). • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后).

Thành phần cấu tạo

空前绝后
kōngqiánjuéhòu
chưa từng có
空
kōng / kòng • không
trống
穴
Bộ Huyệt
Hang, lỗ (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc / âm đọc (phía dưới)
前
qián • tiền
trước
丷
Hai chấm
Bàn chân bước (phía trên)
月
Bộ Nguyệt
Thuyền (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao
Dao cắt đường đi (phía dưới bên phải)
绝
jué • tuyệt
cắt đứt
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
色
Sắc
Màu / âm đọc (bên phải)
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:vô tiền khoáng hậu, có một không hai, chưa từng có.
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一cì次kōngqiánjuéhòu空前绝后de的shènghuì盛会。
Đây là một ngày hội long trọng vô tiền khoáng hậu (chưa từng có).
This was an unprecedented and unparalleled grand event.
tā他zài在yìshù艺术shàng上de的chéngjiù成就shì是kōngqiánjuéhòu空前绝后de的。
Thành tựu nghệ thuật của ông ấy là có một không hai.
His achievements in art are unprecedented and unsurpassed.
zhè这zhǒng种chǎngmiàn场面zhēn真shì是kōngqiánjuéhòu空前绝后,lìngrén令人tànwéiguānzhǐ叹为观止。
Cảnh tượng này quả thực là vô tiền khoáng hậu, khiến người ta phải thốt lên kinh ngạc.
Such a scene is truly unprecedented and unparalleled, breathtaking to behold.
suī虽bù不gǎn敢shuō说shì是kōngqiánjuéhòu空前绝后,dàn但yě也shì是shífēn十分hǎnjiàn罕见de的。
Tuy không dám nói là vô tiền khoáng hậu, nhưng cũng là vô cùng hiếm thấy.
Though I wouldn't dare say it is unprecedented and unparalleled, it is certainly very rare.
zhè这shì是yí一gè个kōngqiánjuéhòu空前绝后de的chuàngjǔ创举。
Đây là một sáng kiến vĩ đại chưa từng có.
This is an unprecedented and unparalleled pioneering feat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây