ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
断定
duàndìng
khẳng định, kết luận, quả quyết, xác định, đoán định.
Hán việt: đoạn định
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "断定" (duàndìng) mang nghĩa "kết luận, quả quyết", kết hợp bởi 断 (duàn - đoạn): "Cắt đứt" + 定 (dìng - định): "xác định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 断: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chém phăng bó sợi và hạt gạo (米) làm đôi một cách dứt khoát nghĩa là cắt đứt, phán đoán (断). • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定).

Thành phần cấu tạo

断定
duàndìng
kết luận, quả quyết
断
duàn • đoạn
Cắt đứt
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trong)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khẳng định, kết luận, quả quyết, xác định, đoán định.
Ví dụ (5)
xiànzài现在hái还wúfǎ无法duàndìng断定shéi谁shì是zuìhòu最后de的yíngjiā赢家。
Bây giờ vẫn chưa thể kết luận (xác định) ai là người chiến thắng cuối cùng.
It is still impossible to determine who the final winner will be.
wǒ我kěyǐ可以duàndìng断定,tā他zài在sāhuǎng撒谎。
Tôi có thể khẳng định, anh ta đang nói dối.
I can say with certainty that he is lying.
yīshēng医生chūbù初步duàndìng断定tā他shì是shíwùzhòngdú食物中毒。
Bác sĩ bước đầu kết luận anh ấy bị ngộ độc thực phẩm.
The doctor initially diagnosed him with food poisoning.
jǐnjǐn仅仅píng凭zhè这yìdiǎn一点,hěn很nán难duàndìng断定shìqing事情de的zhēn真xiàng相。
Chỉ dựa vào điểm này thì rất khó đoán định được chân tướng sự việc.
Based on this alone, it is hard to determine the truth of the matter.
jǐngchá警察tōngguò通过zhǐwén指纹duàndìng断定tā他shì是xiányírén嫌疑人。
Cảnh sát thông qua dấu vân tay xác định (kết luận) anh ta là nghi phạm.
The police identified him as a suspect through fingerprint evidence.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây