ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
断裂
duànliè
gãy vỡ, đứt gãy, nứt vỡ
Hán việt: đoạn liệt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "断裂" (duànliè) mang nghĩa "gãy vỡ, đứt gãy, nứt vỡ", kết hợp bởi 断 (duàn - đoạn): "Cắt đứt" + 裂 (liè - liệt): "Nứt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 断: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chém phăng bó sợi và hạt gạo (米) làm đôi một cách dứt khoát nghĩa là cắt đứt, phán đoán (断). • Chữ 裂: Tấm áo vải (衣) bị xé tách ra thành từng hàng (列) rời rạc, để lại những vết rách toạc, nứt rạn (裂).

Thành phần cấu tạo

断裂
duànliè
gãy vỡ, đứt gãy, nứt vỡ
断
duàn • đoạn
Cắt đứt
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trong)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)
裂
liè • liệt
Nứt
列
Liệt
Cột / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:gãy vỡ, đứt gãy, nứt vỡ
Ví dụ (5)
tā他de的tuǐ腿gǔ骨zài在shìgù事故zhōng中duànliè断裂le了。
Xương chân của anh ấy đã bị gãy trong vụ tai nạn.
His leg bone was fractured in the accident.
zhè这gēn根shéngzi绳子yīnwèi因为chéngshòu承受bùliǎo不了zhònglì重力ér而duànliè断裂le了。
Sợi dây này đã bị đứt do không chịu nổi trọng lượng.
The rope snapped because it could not bear the weight.
dìzhèn地震dǎozhì导致dìcéng地层fāshēng发生yánzhòng严重de的duànliè断裂。
Trận động đất đã khiến các tầng địa chất bị đứt gãy nghiêm trọng.
The earthquake caused severe ruptures in the earth's strata.
tāmen他们zhījiān之间de的hézuò合作guānxi关系yǐjīng已经chèdǐ彻底duànliè断裂。
Mối quan hệ hợp tác giữa họ đã hoàn toàn đổ vỡ.
Their cooperative relationship has completely broken down.
qiáoliáng桥梁de的zhīzhù支柱yóuyú由于lǎohuà老化chūxiàn出现le了duànliè断裂de的jìxiàng迹象。
Cột trụ của cây cầu đã xuất hiện dấu hiệu nứt vỡ do lão hóa.
The bridge supports are showing signs of cracking due to aging.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây