ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
斩首
zhǎn shǒu
Chém đầu, trảm thủ
Hán việt: trảm thủ
—

Gợi nhớ

Từ "斩首" (zhǎn shǒu) mang nghĩa "Chém đầu, trảm thủ", kết hợp bởi 斩 (zhǎn - trảm): "chặt" + 首 (shǒu - thủ): "bài (như trong bài hát". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 斩: Cỗ xe chiến (车) lao tới cùng lưỡi rìu sắc bén (斤) vung xuống dứt khoát là hình ảnh xử quyết, chặt, chém (斩). • Chữ 首: Cái đầu người với chỏm tóc phía trên (丷) và chiếc mũi ở giữa khuôn mặt (自) luôn vươn lên dẫn đầu, cũng là lượng từ chỉ từng bài thơ, bài hát (首).

Thành phần cấu tạo

斩首
zhǎn shǒu
Chém đầu, trảm thủ
斩
zhǎn • trảm
chặt
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu (bên phải)
首
shǒu • thủ
bài (như trong bài hát
丷
Bộ Bát ngửa
Chỏm tóc trên đỉnh đầu (phía trên)
自
Bộ Tự
Cái mũi, khuôn mặt ở giữa đầu (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Chém đầu, trảm thủ
Ví dụ (3)
zài在gǔdài古代,fànxià犯下zhòng重zuì罪de的rén人cháng常bèi被pànchǔ判处zhǎnshǒu斩首。
Thời cổ đại, những kẻ phạm trọng tội thường bị phán xử chém đầu.
In ancient times, people who committed capital offenses were often sentenced to beheading.
xiàndài现代zhànzhēng战争zhōng中,“zhǎnshǒu斩首xíngdòng行动”zhǐzài旨在cuīhuǐ摧毁dífāng敌方de的zhǐhuī指挥xìtǒng系统。
Trong chiến tranh hiện đại, "chiến dịch trảm thủ" nhằm mục đích phá hủy hệ thống chỉ huy của đối phương.
In modern warfare, a "decapitation strike" is aimed at destroying the enemy's command system.
nà那gè个cánbào残暴de的pànjūn叛军tóumù头目zuìzhōng最终bèi被zhǎnshǒushìzhòng斩首示众。
Tên đầu sỏ quân phiến loạn tàn bạo đó cuối cùng đã bị chém đầu thị chúng.
That ruthless rebel leader was eventually beheaded and his head displayed to the public.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây