ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
棘手
jíshǒu
gai góc, khó giải quyết, hóc búa
Hán việt: cức thủ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "棘手" (jíshǒu) mang nghĩa "gai góc, khó giải quyết, hóc búa", kết hợp bởi 棘 (jí - cức): "Gai" + 手 (shǒu - thủ): "tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 棘: Hai bụi cây toàn gai nhọn (朿) mọc chen chúc sát cạnh nhau tạo thành rào chắn chằng chịt đầy gai góc, bụi gai (棘). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手).

Thành phần cấu tạo

棘手
jíshǒu
gai góc, khó giải quyết, hóc búa
棘
jí • cức
Gai
朿
Chữ Thứ
Hai bụi cây gai nhọn mọc san sát nhau (trái và phải)
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:gai góc, khó giải quyết, hóc búa
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一gè个fēicháng非常jíshǒu棘手de的wèntí问题。
Đây là một vấn đề vô cùng hóc búa.
This is a very tricky problem.
yīshēng医生juéde觉得zhè这gè个bìnglì病例fēicháng非常jíshǒu棘手。
Bác sĩ cảm thấy ca bệnh này vô cùng gai góc.
The doctor felt that this case was very tricky.
wǒmen我们zhèng正miànlín面临zhe着yí一gè个jíshǒu棘手de的júmiàn局面。
Chúng ta đang phải đối mặt với một cục diện khó giải quyết.
We are facing a tricky situation.
tā他chénggōng成功de地jiějué解决le了zhè这gè个jíshǒu棘手de的rènwù任务。
Anh ấy đã giải quyết thành công nhiệm vụ hóc búa này.
He successfully handled this thorny task.
rénjì人际guānxi关系de的shìqing事情wǎngwǎng往往bǐjiào比较jíshǒu棘手。
Chuyện quan hệ giữa người với người thường khá khó giải quyết.
Matters involving interpersonal relationships are often rather tricky.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây