ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
粗野
cū yě
Thô lỗ, cục cằn, hoang dã
Hán việt: thô dã
—

Gợi nhớ

Từ "粗野" (cū yě) mang nghĩa "Thô lỗ, cục cằn, hoang dã", kết hợp bởi 粗 (cū - thô): "Thô" + 野 (yě - dã): "hoang dã". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 粗: Những hạt gạo (米) mới chỉ xay xát tạm thời qua loa (且) còn nguyên lớp cám bên ngoài nên rất thô ráp, cục mịch (粗). • Chữ 野: Ngoài làng xóm (里) nơi đất đai tự nhiên ban tặng (予) chưa ai khai phá là vùng đồng nội bao la, hoang dã (野).

Thành phần cấu tạo

粗野
cū yě
Thô lỗ, cục cằn, hoang dã
粗
cū • thô
Thô
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời / âm đọc (bên phải)
野
yě • dã
hoang dã
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (bên trái)
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Thô lỗ, cục cằn, hoang dã
Ví dụ (3)
nà那gè个cūyě粗野de的hànzi汉子zài在cāntīng餐厅lǐ里hé和biérén别人dǎqǐ打起jià架lái来。
Gã đàn ông cộc cằn thô lỗ đó đã đánh nhau với người khác trong nhà hàng.
That boorish fellow started a fight with someone in the restaurant.
wǒmen我们yīnggāi应该wénmínglǐmào文明礼貌,ér而bú不shì是yòng用cūyě粗野de的shǒuduàn手段jiějué解决wèntí问题。
Chúng ta nên văn minh lịch sự, chứ không phải dùng thủ đoạn cộc cằn thô bạo để giải quyết vấn đề.
We should be civilized and polite rather than using rough and brutal means to solve problems.
tā他yīnwèi因为tàidù态度cūyě粗野ér而bèi被gōngsī公司kāichú开除le了。
Anh ta vì thái độ cộc cằn thô lỗ mà bị công ty đuổi việc rồi.
He was fired by the company because of his rude and boorish attitude.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây