ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
悠闲
yōuxián
thư thái, nhàn nhã
Hán việt: du nhàn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "悠闲" (yōuxián) mang nghĩa "thư thái, nhàn nhã", kết hợp bởi 悠 (yōu - du): "thong thả" + 闲 (xián - nhàn): "nhàn rỗi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 悠: Khi dáng người bước đi nhẹ nhàng (攸) và giữ cho trái tim (心) bình thản, ta sẽ cảm nhận được sự thong thả và lâu dài của thời gian (悠). • Chữ 闲: Khép cánh cửa (门) lại để ngồi tựa gốc cây (木) trong sân nhà tận hưởng khoảng thời gian yên bình là sự nhàn rỗi, thảnh thơi (闲).

Thành phần cấu tạo

悠闲
yōuxián
thư thái, nhàn nhã
悠
yōu • du
thong thả
攸
Du
Nhẹ nhàng / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
闲
xián • nhàn
nhàn rỗi
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
木
Bộ Mộc
Cây (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thư thái, nhàn nhã
Ví dụ (5)
tā他guò过zhe着yōuxián悠闲de的tuìxiū退休shēnghuó生活。
Ông ấy đang trải qua một cuộc sống hưu trí rất nhàn nhã.
He lives a leisurely retired life.
zhōumò周末,wǒ我xǐhuan喜欢yōuxián悠闲de地hē喝kāfēi咖啡、kànshū看书。
Cuối tuần, tôi thích thư thái uống cà phê và đọc sách.
On weekends, I like to drink coffee and read at a leisurely pace.
niúqún牛群zài在cǎodì草地shàng上yōuxián悠闲de地chī吃cǎo草。
Đàn bò đang nhàn nhã ăn cỏ trên bãi cỏ.
The cattle are grazing leisurely on the grassland.
tā他zài在hǎitān海滩shàng上yōuxián悠闲de地sànbù散步。
Anh ấy đang dạo bước một cách thư thái trên bãi biển.
He was taking a leisurely walk on the beach.
jiàqī假期lǐ里,wǒmen我们dùguò度过le了yí一gè个yōuxián悠闲de的xiàwǔ下午。
Trong kỳ nghỉ, chúng tôi đã trải qua một buổi chiều thật thư thái.
During the holiday, we spent a leisurely afternoon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây