ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
闲时
xiánshí
thời gian rảnh rỗi
Hán việt: nhàn thời
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "闲时" (xiánshí) nghĩa là "thời gian rảnh rỗi", ghép bởi: 闲 (xián): nhàn rỗi + 时 (shí): thời gian.

Thành phần cấu tạo

闲时
xiánshí
thời gian rảnh rỗi
门
木
日
寸

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thời gian rảnh rỗi
Ví dụ (3)
xiánshí闲时wǒ我xǐhuan喜欢kànshū看书。
Lúc rảnh tôi thích đọc sách.
I like reading in my spare time.
tā他xiánshí闲时cháng常qù去sànbù散步。
Khi rảnh anh ấy thường đi dạo.
He often goes for a walk in his spare time.
xiánshí闲时kěyǐ可以liànxí练习zhōngwén中文。
Lúc rảnh có thể luyện tiếng Trung.
You can practice Chinese in your spare time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây