ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
闲话家常
xián huà jiā cháng
Chuyện phiếm
Hán việt: nhàn thoại gia thường
—

Gợi nhớ

Từ "闲话家常" (xián huà jiā cháng) mang nghĩa "Chuyện phiếm", kết hợp bởi 闲 (xián - nhàn): "nhàn rỗi" + 话 (huà - thoại): "lời nói" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà" + 常 (cháng - thường): "thường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 闲: Khép cánh cửa (门) lại để ngồi tựa gốc cây (木) trong sân nhà tận hưởng khoảng thời gian yên bình là sự nhàn rỗi, thảnh thơi (闲). • Chữ 话: Cái lưỡi mềm mại (舌) uốn lượn trong khoang miệng phát ra ngôn từ (讠) tạo thành những câu chuyện và lời nói (话). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家). • Chữ 常: Tấm khăn (巾) treo dưới mái nhà (冖), ngày nào cũng thấy nó ở đó, việc lặp đi lặp lại hàng ngày là thường (常).

Thành phần cấu tạo

闲话家常
xián huà jiā cháng
Chuyện phiếm
闲
xián • nhàn
nhàn rỗi
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
木
Bộ Mộc
Cây (phía trong)
话
huà • thoại
lời nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (nằm bên phải)
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)
常
cháng • thường
thường
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Nhỏ, tia sáng (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Mái che (ở giữa)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, khăn (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Chuyện phiếm
Ví dụ (3)
línjūmen邻居们jīngcháng经常jù聚zài在shùyīn树荫xià下xiánhuà闲话jiācháng家常。
Hàng xóm thường tụ tập dưới bóng râm để trò chuyện chuyện gia đình.
The neighbors often gather in the shade of the trees to chat about everyday life.
wǎnfàn晚饭hòu后,wǒmen我们quánjiārén全家人wéi围zuò坐zài在yìqǐ一起xiánhuà闲话jiācháng家常。
Sau bữa tối, cả gia đình chúng tôi quây quần bên nhau trò chuyện phiếm về những việc thường ngày.
After dinner, our whole family sat around together making small talk about daily matters.
liǎng两wèi位duōnián多年bú不jiàn见de的lǎoyǒu老友zuò坐zài在cháguǎn茶馆lǐ里xiánhuà闲话jiācháng家常。
Hai người bạn cũ nhiều năm không gặp ngồi trong quán trà để cùng nhau hàn huyên, tán gẫu.
Two old friends who hadn't seen each other in years sat in a teahouse catching up on everyday life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây