ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
悠游
yōu yóu
thong dong tự tại, ngao du nhàn nhã
Hán việt: du du
—

Gợi nhớ

Từ "悠游" (yōu yóu) mang nghĩa "thong dong tự tại, ngao du nhàn nhã", kết hợp bởi 悠 (yōu - du): "thong thả" + 游 (yóu - du): "bơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 悠: Khi dáng người bước đi nhẹ nhàng (攸) và giữ cho trái tim (心) bình thản, ta sẽ cảm nhận được sự thong thả và lâu dài của thời gian (悠). • Chữ 游: Con người thỏa sức vẫy vùng trong làn nước (氵) mát lành dưới bóng cờ (斿) tung bay trong chuyến đi chơi xa là bơi lội, du lịch (游).

Thành phần cấu tạo

悠游
yōu yóu
thong dong tự tại, ngao du nhàn nhã
悠
yōu • du
thong thả
攸
Du
Nhẹ nhàng / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
游
yóu • du
bơi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
斿
Chữ Du
Lá cờ tung bay, du ngoạn (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:thong dong tự tại, ngao du nhàn nhã
Ví dụ (3)
yúr鱼儿zài在qīngchè清澈de的shuǐ水lǐ里yōuyóu悠游zìzài自在。
Những chú cá bơi lội thong dong tự tại trong làn nước trong vắt.
The fish swim leisurely and freely in the clear water.
tuìxiū退休hòu后,tā他guòshàng过上le了yōuyóu悠游shānshuǐ山水de的shēnghuó生活。
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy đã sống một cuộc đời thong dong ngao du sơn thủy.
After retiring, he lived a life of leisurely roaming among mountains and rivers.
jiàqī假期lǐ里,wǒmen我们yōuyóu悠游yú于gè各gè个gǔzhèn古镇zhījiān之间。
Trong kỳ nghỉ, chúng tôi thong thả ngao du giữa các thị trấn cổ.
During the holiday, we wandered leisurely from one ancient town to another.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây