ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不久前
bùjiǔqián
Không lâu trước đây
Hán việt: bất cửu tiền
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "不久前" (bùjiǔqián) mang nghĩa "Không lâu trước đây", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 久 (jiǔ - cửu): "Lâu" + 前 (qián - tiền): "trước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 久: Hình người đi mãi được chống đỡ phía sau, bước đi không ngừng qua năm tháng dài, lâu 久. • Chữ 前: Mũi thuyền rẽ sóng (丷) đưa con thuyền (月) cùng lưỡi đao (刂) mở đường thẳng tiến về phía trước (前).

Thành phần cấu tạo

不久前
bùjiǔqián
Không lâu trước đây
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
久
jiǔ • cửu
Lâu
久
Bộ Cửu
Hình người đi bộ lâu được nâng đỡ phía sau
前
qián • tiền
trước
丷
Hai chấm
Bàn chân bước (phía trên)
月
Bộ Nguyệt
Thuyền (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao
Dao cắt đường đi (phía dưới bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Không lâu trước đây
Ví dụ (3)
bù不jiǔ久qián前tā他gāng刚huàn换le了gōngzuò工作。
Cách đây không lâu anh ấy vừa đổi việc.
Not long ago, he just changed jobs.
bùjiǔ不久qián前zhèlǐ这里fāshēng发生guò过chēhuò车祸。
Cách đây không lâu ở đây từng xảy ra tai nạn xe.
A car accident happened here not long ago.
bùjiǔ不久qián前wǒ我jiàn见guò过zhè这wèi位lǎoshī老师。
Cách đây không lâu tôi đã gặp giáo viên này.
I met this teacher not long ago.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây