不久前
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "不久前" (bùjiǔqián) mang nghĩa "Không lâu trước đây", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 久 (jiǔ - cửu): "Lâu" + 前 (qián - tiền): "trước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 久: Hình người đi mãi được chống đỡ phía sau, bước đi không ngừng qua năm tháng dài, lâu 久. • Chữ 前: Mũi thuyền rẽ sóng (丷) đưa con thuyền (月) cùng lưỡi đao (刂) mở đường thẳng tiến về phía trước (前).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Không lâu trước đây
Ví dụ (3)
不久前他刚换了工作。
Cách đây không lâu anh ấy vừa đổi việc.
Not long ago, he just changed jobs.
不久前这里发生过车祸。
Cách đây không lâu ở đây từng xảy ra tai nạn xe.
A car accident happened here not long ago.
不久前我见过这位老师。
Cách đây không lâu tôi đã gặp giáo viên này.
I met this teacher not long ago.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây