过载保护
—
Gợi nhớ
Từ "过载保护" (guòzài bǎohù) nghĩa là "Bảo vệ quá tải", ghép bởi: 过 (guò): qua + 载 (zài / zǎi): chở + 保 (bǎo): bảo vệ + 护 (hù): Bảo vệ.
Thành phần cấu tạo
过载保护
Bảo vệ quá tải
辶
寸
哉
车
亻
呆
Phân tích từ 过载保护
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bảo vệ quá tải
Ví dụ (3)
当电机工作负载过重导致驱动电流超过八安培,过载保护电磁继电器会自动断开动作。
Khi tải của động cơ điện quá nặng khiến dòng điều khiển vượt quá 8 A, rơ le điện từ bảo vệ quá tải sẽ tự động ngắt điện hoạt động.
When an excessive motor workload causes the drive current to exceed 8 amperes, the overload protection electromagnetic relay automatically trips and disconnects.
这台直流电源内置热敏式过载保护芯片,若长期超额输出,其会自动降低输出电流。
Bộ nguồn DC này tích hợp chip bảo vệ quá tải kiểu nhiệt, nếu vượt định mức ngõ ra kéo dài, nó sẽ tự động giảm dòng tải ra.
This DC power supply has a built-in thermal overload protection chip that automatically reduces the output current if it operates above its rated capacity for an extended period.
过载保护的动作阀值可以通过调节单片机控制板上的四位拨码开关来灵活变更。
Ngưỡng bảo vệ quá tải hoạt động có thể thay đổi linh hoạt bằng cách điều chỉnh công tắc gạt mã DIP trên bo mạch điều khiển vi xử lý.
The trip threshold for overload protection can be flexibly changed by adjusting the 4-position DIP switch on the microcontroller control board.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây