负载测试
—
Gợi nhớ
Từ "负载测试" (fùzài cèshì) nghĩa là "Kiểm thử tải / Load test", ghép bởi: 负 (fù): mang + 载 (zài / zǎi): chở + 测 (cè): đo lường + 试 (shì): thử.
Thành phần cấu tạo
负载测试
Kiểm thử tải / Load test
⺈
贝
哉
车
氵
则
Phân tích từ 负载测试
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:Kiểm thử tải / Load test
Ví dụ (2)
负载测试的目的是确保系统在常规访问流量下能够持续稳定地运行。
Mục tiêu của kiểm thử tải là bảo đảm hệ thống có thể vận hành ổn định liên tục dưới lưu lượng truy cập thông thường.
The purpose of load testing is to ensure that the system can run continuously and stably under normal traffic.
负载测试可以暴露出系统在并发用户增加时可能发生的内存泄漏问题。
Kiểm thử tải có thể làm lộ ra lỗi rò rỉ bộ nhớ có khả năng xảy ra khi người dùng đồng thời tăng lên.
Load testing can expose memory leaks that may occur in the system as concurrent users increase.
2
động từ
Nghĩa:Kiểm thử tải / Load test
Ví dụ (1)
我们需要对这个新接口进行负载测试,以评估其在千级 TPS 下的表现。
Chúng ta cần thực hiện kiểm thử tải cho API mới này để đánh giá biểu hiện của nó dưới mức nghìn TPS.
We need to perform a load test on this new API to evaluate its performance at thousands of TPS.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây