内网
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "内网" (nèiwǎng) mang nghĩa "Mạng nội bộ", kết hợp bởi 内 (nèi - nội): "Bên trong" + 网 (wǎng - võng): "mạng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 内: Đi vào (入) bên trong khung (冂), bước từ ngoài vào trong, bên trong 内, nội bộ. • Chữ 网: Trong khung viền (冂) có những sợi dây đan chéo nhau (乂) tạo thành các mắt đan xen dùng để đánh bắt hay kết nối gọi là tấm lưới, mạng lưới (网).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 内网
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mạng nội bộ
Ví dụ (3)
公司文件只能在内网访问。
Tài liệu công ty chỉ có thể truy cập trong mạng nội bộ.
Company files can only be accessed on the intranet.
内网速度比外网更稳定。
Tốc độ mạng nội bộ ổn định hơn mạng ngoài.
The intranet speed is more stable than the external network.
技术人员正在维护内网。
Nhân viên kỹ thuật đang bảo trì mạng nội bộ.
Technician is maintaining local area network.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây