ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
权衡
quánhéng
cân nhắc, cân đo đong đếm, so sánh (lợi hại), xem xét (nặng nhẹ).
Hán việt: quyền hành
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "权衡" (quánhéng) mang nghĩa "cân nhắc", kết hợp bởi 权 (quán - quyền): "quyền lực" + 衡 (héng - hành): "Cân nhắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 权: Bàn tay (又) nắm giữ cây gậy gỗ (木) chỉ huy muôn người tượng trưng cho uy thế và quyền hành, quyền lực (权). • Chữ 衡: Người đi giữa phố chợ (行) dùng sừng (角) và quả cân lớn (大) để đo đạc trọng lượng hàng hóa một cách công bằng, gọi là cân nhắc, đo lường (衡).

Thành phần cấu tạo

权衡
quánhéng
cân nhắc
权
quán • quyền
quyền lực
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Tay / âm đọc (nằm bên phải)
衡
héng • hành
Cân nhắc
行
Bộ Hành
Đi (phía hai bên)
角
Bộ Giác
Sừng (phía giữa trái)
大
Bộ Đại
Lớn (phía giữa phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cân nhắc, cân đo đong đếm, so sánh (lợi hại), xem xét (nặng nhẹ).
Ví dụ (5)
zài在zuò做juédìng决定zhīqián之前,wǒmen我们xūyào需要zǐxì仔细quánhénglìbì权衡利弊。
Trước khi đưa ra quyết định, chúng ta cần cân nhắc kỹ lưỡng mặt lợi và mặt hại.
Before making a decision, we need to carefully weigh the pros and cons.
jīngguò经过fǎnfù反复quánhéng权衡,tā他juédìng决定fàngqì放弃zhè这cì次jīhuì机会。
Sau khi cân nhắc đi cân nhắc lại, anh ấy quyết định từ bỏ cơ hội lần này.
After weighing it again and again, he decided to give up this opportunity.
zhè这shì是yí一gè个xūyào需要quánhéng权衡duōfāngmiàn多方面lìyì利益de的fùzá复杂wèntí问题。
Đây là một vấn đề phức tạp cần phải cân bằng lợi ích của nhiều bên.
This is a complex issue that requires balancing the interests of many different parties.
nǐ你yào要xuéhuì学会quánhéng权衡jiātíng家庭hé和shìyè事业de的guānxi关系。
Bạn phải học cách cân bằng mối quan hệ giữa gia đình và sự nghiệp.
You need to learn how to balance family and career.
fǎguān法官zài在liàng量xíng刑shí时quánhéng权衡le了gè各zhǒng种yīnsù因素。
Thẩm phán đã xem xét (cân nhắc) các loại yếu tố khi định lượng hình phạt.
The judge weighed various factors when determining the sentence.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây