ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
版权
bǎnquán
Bản quyền, quyền tác giả (sáng tạo ý tưởng; nghệ thuật)
Hán việt: bản quyền
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "版权" (bǎnquán) mang nghĩa "Bản quyền, quyền tác giả (sáng tạo ý tưởng; nghệ thuật)", kết hợp bởi 版 (bǎn - bản): "bản" + 权 (quán - quyền): "quyền lực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 版: Tấm ván gỗ phẳng (片) được khắc chữ ngược để khi lật úp lại (反) in ra trang sách sắc nét, gọi là bản in, phiên bản (版). • Chữ 权: Bàn tay (又) nắm giữ cây gậy gỗ (木) chỉ huy muôn người tượng trưng cho uy thế và quyền hành, quyền lực (权).

Thành phần cấu tạo

版权
bǎnquán
Bản quyền, quyền tác giả (sáng tạo ý tưởng; nghệ thuật)
版
bǎn • bản
bản
片
Bộ Phiến
Mảnh (bên trái)
反
Phản
Lật / âm đọc (bên phải)
权
quán • quyền
quyền lực
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Tay / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bản quyền, quyền tác giả (sáng tạo ý tưởng; nghệ thuật)
Ví dụ (3)
zhè这zhāng张túpiàn图片yǒu有bǎnquán版权。
Bức ảnh này có bản quyền.
This image is copyrighted.
gōngsī公司gòumǎi购买le了ruǎnjiàn软件bǎnquán版权。
Công ty đã mua bản quyền phần mềm.
The company purchased the software copyright.
qǐng请zūnzhòng尊重zuòzhě作者de的bǎnquán版权。
Hãy tôn trọng bản quyền của tác giả.
Please respect the author's copyright.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây