版权
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "版权" (bǎnquán) mang nghĩa "Bản quyền, quyền tác giả (sáng tạo ý tưởng; nghệ thuật)", kết hợp bởi 版 (bǎn - bản): "bản" + 权 (quán - quyền): "quyền lực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 版: Tấm ván gỗ phẳng (片) được khắc chữ ngược để khi lật úp lại (反) in ra trang sách sắc nét, gọi là bản in, phiên bản (版). • Chữ 权: Bàn tay (又) nắm giữ cây gậy gỗ (木) chỉ huy muôn người tượng trưng cho uy thế và quyền hành, quyền lực (权).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 版权
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bản quyền, quyền tác giả (sáng tạo ý tưởng; nghệ thuật)
Ví dụ (3)
这张图片有版权。
Bức ảnh này có bản quyền.
This image is copyrighted.
公司购买了软件版权。
Công ty đã mua bản quyền phần mềm.
The company purchased the software copyright.
请尊重作者的版权。
Hãy tôn trọng bản quyền của tác giả.
Please respect the author's copyright.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây