ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
阻断
zǔ duàn
ngăn chặn, cắt đứt
Hán việt: trở đoạn
—

Gợi nhớ

Từ "阻断" (zǔ duàn) mang nghĩa "ngăn chặn, cắt đứt", kết hợp bởi 阻 (zǔ - trở): "Chặn" + 断 (duàn - đoạn): "Cắt đứt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 阻: Trước mặt có dải gò đất cao (阝) lại thêm những tảng đá xếp chồng lên nhau (且) chắn ngang lối đi nhằm ngăn chặn, cản trở (阻). • Chữ 断: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chém phăng bó sợi và hạt gạo (米) làm đôi một cách dứt khoát nghĩa là cắt đứt, phán đoán (断).

Thành phần cấu tạo

阻断
zǔ duàn
ngăn chặn, cắt đứt
阻
zǔ • trở
Chặn
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
且
Thả
Và / âm đọc (bên phải)
断
duàn • đoạn
Cắt đứt
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trong)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:ngăn chặn, cắt đứt
Ví dụ (3)
gélí隔离cuòshī措施yǒuxiào有效de地zǔduàn阻断le了bìngdú病毒de的chuánbō传播tújìng途径。
Biện pháp cách ly đã ngăn chặn hiệu quả con đường lây truyền của vi-rút.
Quarantine measures effectively cut off the transmission routes of the virus.
liánxù连续bàoyǔ暴雨yǐnfā引发de的níshíliú泥石流zǔduàn阻断le了tōngwǎng通往shānqū山区de的dàolù道路。
Sạt lở đất do mưa lớn liên tục gây ra đã chặn đứng con đường dẫn vào vùng núi.
Mudslides triggered by continuous heavy rain blocked the road leading to the mountainous area.
jǐngfāng警方cǎiqǔ采取xíngdòng行动,chénggōng成功zǔduàn阻断le了dúpǐn毒品de的yùnshū运输liàn链。
Cảnh sát ra tay hành động, ngăn chặn thành công chuỗi vận chuyển ma túy.
The police took action and successfully cut off the drug trafficking chain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây