ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
阻挡
zǔdǎng
cản trở, ngăn chặn
Hán việt: trở đáng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "阻挡" (zǔdǎng) mang nghĩa "cản trở, ngăn chặn", kết hợp bởi 阻 (zǔ - trở): "Chặn" + 挡 (dǎng - đáng): "Chặn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 阻: Trước mặt có dải gò đất cao (阝) lại thêm những tảng đá xếp chồng lên nhau (且) chắn ngang lối đi nhằm ngăn chặn, cản trở (阻). • Chữ 挡: Đưa bàn tay (扌) ra đương đầu (当) trực tiếp trước mũi gió để che chở và cản lại sức ép gọi là ngăn cản, che chắn (挡).

Thành phần cấu tạo

阻挡
zǔdǎng
cản trở, ngăn chặn
阻
zǔ • trở
Chặn
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
且
Thả
Và / âm đọc (bên phải)
挡
dǎng • đáng
Chặn
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
当
Đương
Đương / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cản trở, ngăn chặn
Ví dụ (5)
shéi谁yě也wúfǎ无法zǔdǎng阻挡tā他shíxiàn实现zìjǐ自己de的mèngxiǎng梦想。
Không ai có thể cản trở anh ấy thực hiện ước mơ của mình.
No one can stop him from achieving his dream.
zhè这kuài块dà大shítou石头zǔdǎng阻挡le了héshuǐ河水de的liúdòng流动。
Tảng đá lớn này đã cản trở dòng chảy của con sông.
This huge rock blocked the flow of the river.
zài再dà大de的kùnnán困难yě也bù不néng能zǔdǎng阻挡wǒmen我们qiánjìn前进de的bùfá步伐。
Khó khăn lớn đến mấy cũng không thể ngăn chặn bước tiến của chúng ta.
No matter how great the difficulties are, they cannot stop us from moving forward.
bǎo'ān保安rényuán人员chénggōng成功zǔdǎng阻挡le了bàotú暴徒de的chōngjī冲击。
Lực lượng bảo vệ đã thành công ngăn chặn sự phá rối của những kẻ bạo động.
The security personnel successfully held back the rioters' assault.
zhè这dǔ堵gāo高qiáng墙wúfǎ无法zǔdǎng阻挡wǒ我de的shìxiàn视线。
Bức tường cao này không thể cản trở tầm nhìn của tôi.
This high wall cannot block my view.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây