ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
路障
lùzhàng
Rào chắn đường
Hán việt: lộ chướng
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Ngay trên con đường nơi bước chân qua lại (路 - lộ: bộ Túc 足), người ta dựng lên một vách chắn như gò đất cao (阝) kèm biển hiệu rõ ràng (章 -> 障 - chướng) để ngăn lối, gọi là "rào chắn đường" (路障).

Thành phần cấu tạo

路障
lùzhàng
Rào chắn đường
路
lù • lộ
đường
足
Bộ Túc
Bàn chân (nằm bên trái)
各
Các
Mỗi, từng / âm đọc (nằm bên phải)
障
zhàng • chướng
trở ngại
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
章
Chương
Chương / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Rào chắn đường
Ví dụ (3)
qiánfāng前方yǒu有lùzhàng路障,chēliàng车辆xūyào需要ràoxíng绕行。
Phía trước có rào chắn, xe cần đi vòng.
There is a roadblock ahead, so vehicles need to take a detour.
jǐngchá警察zài在lùkǒu路口shèzhì设置lùzhàng路障。
Cảnh sát đặt rào chắn ở giao lộ.
The police set up a roadblock at the intersection.
lùzhàng路障páng旁yǒu有míngxiǎn明显de的jǐngshìdēng警示灯。
Bên rào chắn có đèn cảnh báo rõ ràng.
There are prominent warning lights next to the roadblock.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây