路障
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Ngay trên con đường nơi bước chân qua lại (路 - lộ: bộ Túc 足), người ta dựng lên một vách chắn như gò đất cao (阝) kèm biển hiệu rõ ràng (章 -> 障 - chướng) để ngăn lối, gọi là "rào chắn đường" (路障).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 路障
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Rào chắn đường
Ví dụ (3)
前方有路障,车辆需要绕行。
Phía trước có rào chắn, xe cần đi vòng.
There is a roadblock ahead, so vehicles need to take a detour.
警察在路口设置路障。
Cảnh sát đặt rào chắn ở giao lộ.
The police set up a roadblock at the intersection.
路障旁有明显的警示灯。
Bên rào chắn có đèn cảnh báo rõ ràng.
There are prominent warning lights next to the roadblock.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây