ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
故障报告
gùzhàng bàogào
Báo cáo sự cố
Hán việt: cố chướng báo cáo
—

Gợi nhớ

Từ "故障报告" (gùzhàng bàogào) mang nghĩa "Báo cáo sự cố", kết hợp bởi 故 (gù - cố): "nguyên nhân" + 障 (zhàng - chướng): "trở ngại" + 报 (bào - báo): "báo" + 告 (gào - cáo): "thông báo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 故: Những chuyện xưa cũ (古) đã từng tác động (攵) dẫn đến kết quả hôm nay chính là nguyên nhân, lý do của sự việc (故). • Chữ 障: Gò đất cao (阝) dựng lên có khắc dấu hiệu rõ ràng như một chương mục (章) để ngăn chặn bước chân quân thù, tạo thành bức tường rào cản, chướng ngại (障). • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报). • Chữ 告: Người xưa dắt con trâu (⺧) đến trước bàn thờ rồi mở miệng (口) thành kính khấn trình với thần linh, từ đó mang nghĩa thông báo, báo cáo (告).

Thành phần cấu tạo

故障报告
gùzhàng bàogào
Báo cáo sự cố
故
gù • cố
nguyên nhân
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)
障
zhàng • chướng
trở ngại
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
章
Chương
Chương / âm đọc (bên phải)
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
告
gào • cáo
thông báo
⺧
Ngưu (biến thể)
Trâu (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Báo cáo sự cố
Ví dụ (3)
xíngzhèngbù行政部zhèngzài正在quèrèn确认gùzhàng故障bàogào报告。
Phòng hành chính đang xác nhận báo cáo sự cố.
The administration department is confirming the fault report.
gùzhàng故障bàogào报告xiě写zài在bàngōng办公xìtǒng系统lǐ里。
Báo cáo sự cố được ghi trong hệ thống văn phòng.
The fault report is recorded in the office system.
zhǔguǎn主管yāoqiú要求gēngxīn更新gùzhàng故障bàogào报告。
Quản lý yêu cầu cập nhật báo cáo sự cố.
The supervisor requested an update to the fault report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây