ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
屏障受损
píngzhàng shòusǔn
Hàng rào bảo vệ da bị tổn thương
Hán việt: bình chướng thụ tổn
—

Gợi nhớ

Từ "屏障受损" (píngzhàng shòusǔn) mang nghĩa "Hàng rào bảo vệ da bị tổn thương", kết hợp bởi 屏 (píng / bǐng - bình): "màn hình" + 障 (zhàng - chướng): "trở ngại" + 受 (shòu - thụ): "nhận" + 损 (sǔn - tổn): "Hại". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 屏: Đặt những khung vách (尸) ghép song song cạnh nhau (并) giữa gian phòng để che chắn tầm nhìn, tạo thành bức bình phong hay màn hình (屏). • Chữ 障: Gò đất cao (阝) dựng lên có khắc dấu hiệu rõ ràng như một chương mục (章) để ngăn chặn bước chân quân thù, tạo thành bức tường rào cản, chướng ngại (障). • Chữ 受: Bàn tay phía trên (爫) trao vật quý qua tấm khăn phủ ở giữa (冖) để bàn tay phía dưới (又) trân trọng đón lấy, tiếp nhận (受). • Chữ 损: Dùng tay (扌) làm hao hụt số lượng thành viên (员) hay của cải chung sẽ gây ra sự thiệt hại, tổn thất (损).

Thành phần cấu tạo

屏障受损
píngzhàng shòusǔn
Hàng rào bảo vệ da bị tổn thương
屏
píng / bǐng • bình
màn hình
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
并
Tịnh
Cùng / âm đọc (phía dưới)
障
zhàng • chướng
trở ngại
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
章
Chương
Chương / âm đọc (bên phải)
受
shòu • thụ
nhận
爫
Trảo (biến thể)
Bàn tay trên (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Che phủ (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay dưới (phía dưới)
损
sǔn • tổn
Hại
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
员
Chữ Viên
thành viên, người / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Hàng rào bảo vệ da bị tổn thương
Ví dụ (2)
píngzhàng屏障shòusǔn受损huì会dǎozhì导致pífū皮肤suǒ锁shuǐlì水力yánzhòng严重xiàjiàng下降,biànde变得yì易hóng红yì易guòmǐn过敏。
Hàng rào bảo vệ da bị tổn thương sẽ dẫn đến khả năng khóa ẩm của da giảm sút nghiêm trọng, trở nên dễ mẩn đỏ và dễ kích ứng.
A damaged skin barrier causes a severe drop in moisture retention, leaving the skin prone to redness and allergies.
xiūfù修复píngzhàng屏障shòusǔn受损xūyào需要tíngyòng停用suǒyǒu所有de的qùjiǎozhì去角质hé和měibái美白lèi类gāonóngdù高浓度chǎnpǐn产品。
Phục hồi hàng rào bảo vệ da bị tổn thương đòi hỏi phải dừng toàn bộ sản phẩm tẩy da chết và dòng dưỡng trắng nồng độ cao.
Repairing a damaged skin barrier requires discontinuing all exfoliating and high-concentration brightening products.
2
tính từ
Nghĩa:Hàng rào bảo vệ da bị tổn thương
Ví dụ (1)
píngzhàng屏障shòusǔn受损de的pífū皮肤jíyì极易shòudào受到wàijiè外界fēngshā风沙hé和lěngkōngqì冷空气de的cìjī刺激。
Làn da bị tổn thương hàng rào bảo vệ cực kỳ dễ chịu kích ứng bởi gió cát và không khí lạnh bên ngoài.
Skin with a damaged barrier is easily irritated by external wind, dust, and cold air.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây