ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丈
zhàng
mười thước, chồng
Hán việt: trượng
一ノ丶
3
HSK 2
—

Gợi nhớ

Người trưởng thành (大) cầm cây thước dài bằng cả sải tay để đo đạc, chỉ đơn vị đo mười thước xưa hoặc người chồng (丈).

Thành phần cấu tạo

丈
zhàng
mười thước, chồng
丈
Bộ Trượng
Hình người đàn ông cao lớn cầm gậy đo

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
lượng từ / danh từ
Nghĩa:mười thước, chồng
Ví dụ (5)
tā她fēicháng非常ài爱tā她de的zhàngfu丈夫。
Cô ấy rất yêu chồng của mình.
She loves her husband very much.
zhè这kuài块bù布gānghǎo刚好cháng长yí一zhàng丈。
Tấm vải này dài đúng một trượng (mười thước).
This piece of cloth is exactly one zhang long.
zhōumò周末tā他qù去bàifǎng拜访le了yuè岳zhàng丈。
Cuối tuần anh ấy đã đi thăm bố vợ.
He went to visit his father-in-law over the weekend.
qiánmiàn前面shì是wàn万zhàng丈shēn深yuān渊,wǒmen我们yào要xiǎoxīn小心。
Phía trước là vực sâu vạn trượng, chúng ta phải cẩn thận.
Ahead of us is a bottomless abyss, so we must be careful.
zhè这zuò座sìmiào寺庙de的fāng方zhàng丈hěn很cíxiáng慈祥。
Phương trượng (trụ trì) của ngôi chùa này rất hiền từ.
The abbot of this temple is very kind.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây