丈
一ノ丶
3
HSK 2
—
Gợi nhớ
Người trưởng thành (大) cầm cây thước dài bằng cả sải tay để đo đạc, chỉ đơn vị đo mười thước xưa hoặc người chồng (丈).
Thành phần cấu tạo
丈
mười thước, chồng
丈
Bộ Trượng
Hình người đàn ông cao lớn cầm gậy đo
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
lượng từ / danh từ
Nghĩa:mười thước, chồng
Ví dụ (5)
她非常爱她的丈夫。
Cô ấy rất yêu chồng của mình.
She loves her husband very much.
这块布刚好长一丈。
Tấm vải này dài đúng một trượng (mười thước).
This piece of cloth is exactly one zhang long.
周末他去拜访了岳丈。
Cuối tuần anh ấy đã đi thăm bố vợ.
He went to visit his father-in-law over the weekend.
前面是万丈深渊,我们要小心。
Phía trước là vực sâu vạn trượng, chúng ta phải cẩn thận.
Ahead of us is a bottomless abyss, so we must be careful.
这座寺庙的方丈很慈祥。
Phương trượng (trụ trì) của ngôi chùa này rất hiền từ.
The abbot of this temple is very kind.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây