ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
杖
zhàng
Gậy
Hán việt: trượng
一丨ノ丶一ノ丶
7
根
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Cành gỗ cứng (木) dài cỡ một trượng (丈) dùng để chống đỡ bước chân người già khi đi đường là cây gậy (杖).

Thành phần cấu tạo

杖
zhàng
Gậy
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
丈
Trượng
Trượng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gậy
Ví dụ (5)
yéye爷爷zǒulù走路shí时zǒngshì总是zhǔ拄zhe着guǎizhàng拐杖。
Ông nội luôn chống gậy khi đi bộ.
Grandpa always walks with a cane.
wūshī巫师huīwǔ挥舞zhe着tā他shǒuzhōng手中de的mózhàng魔杖。
Vị phù thủy vung cây đũa phép (gậy phép) trong tay.
The wizard waved the magic wand in his hand.
tā他mǎi买le了yì一gēn根jīngzhì精致de的mù木zhì制shǒuzhàng手杖。
Anh ấy đã mua một cây gậy chống bằng gỗ tinh xảo.
He bought an elegant wooden cane.
mángrén盲人zhǔ拄zhe着máng盲zhàng杖zài在jiē街shàng上mànmàn慢慢de地zǒu走。
Người mù chống gậy dò đường bước đi chậm rãi trên phố.
The blind man walked slowly along the street with his white cane.
guówáng国王shǒulǐ手里wò握zhe着xiàngzhēng象征quánlì权力de的quán权zhàng杖。
Nhà vua cầm trong tay chiếc vương trượng (gậy quyền lực) tượng trưng cho quyền lực.
The king held a scepter symbolizing power in his hand.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây