杖
一丨ノ丶一ノ丶
7
根
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Cành gỗ cứng (木) dài cỡ một trượng (丈) dùng để chống đỡ bước chân người già khi đi đường là cây gậy (杖).
Thành phần cấu tạo
杖
Gậy
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
丈
Trượng
Trượng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Gậy
Ví dụ (5)
爷爷走路时总是拄着拐杖。
Ông nội luôn chống gậy khi đi bộ.
Grandpa always walks with a cane.
巫师挥舞着他手中的魔杖。
Vị phù thủy vung cây đũa phép (gậy phép) trong tay.
The wizard waved the magic wand in his hand.
他买了一根精致的木制手杖。
Anh ấy đã mua một cây gậy chống bằng gỗ tinh xảo.
He bought an elegant wooden cane.
盲人拄着盲杖在街上慢慢地走。
Người mù chống gậy dò đường bước đi chậm rãi trên phố.
The blind man walked slowly along the street with his white cane.
国王手里握着象征权力的权杖。
Nhà vua cầm trong tay chiếc vương trượng (gậy quyền lực) tượng trưng cho quyền lực.
The king held a scepter symbolizing power in his hand.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây