ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
手杖
shǒu zhàng
gậy chống, ba toong
Hán việt: thủ trượng
—

Gợi nhớ

Từ "手杖" (shǒu zhàng) mang nghĩa "gậy chống, ba toong", kết hợp bởi 手 (shǒu - thủ): "tay" + 杖 (zhàng - trượng): "Gậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 杖: Cành gỗ cứng (木) dài cỡ một trượng (丈) dùng để chống đỡ bước chân người già khi đi đường là cây gậy (杖).

Thành phần cấu tạo

手杖
shǒu zhàng
gậy chống, ba toong
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
杖
zhàng • trượng
Gậy
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
丈
Trượng
Trượng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:gậy chống, ba toong
Ví dụ (3)
lǎoyéyé老爷爷zhǔ拄zhuóshǒu着手zhàng杖zài在gōngyuán公园lǐ里sànbù散步。
Ông cụ chống gậy ba-toong đi dạo trong công viên.
The old grandfather walked in the park leaning on a walking stick.
zhè这gēn根xīnshǒu新手zhàng杖fēicháng非常qīngbiàn轻便,shìhé适合dēngshān登山yòng用。
Chiếc gậy chống mới này rất nhẹ, thích hợp dùng khi leo núi.
This new walking stick is very lightweight and suitable for mountain climbing.
tā他zài在chēhuò车祸zhōng中shòu受le了tuǐ腿shāng伤,chūmén出门bìxū必须kào靠shǒuzhàng手杖zhīchēng支撑。
Anh ta bị thương ở chân trong tai nạn giao thông, ra ngoài phải dựa vào gậy chống để đỡ người.
He suffered a leg injury in a car accident and must rely on a cane for support when going out.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây