ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
擀面杖
gǎnmiànzhàng
Cái cán bột
Hán việt: cán diện trượng
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "擀面杖" (gǎnmiànzhàng) mang nghĩa "Cái cán bột", kết hợp bởi 擀 (gǎn - cán): "Cán (bột)" + 面 (miàn - diện): "Mặt" + 杖 (zhàng - trượng): "Gậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 擀: Đôi bàn tay (扌) cần mẫn làm việc (幹) đẩy ống gỗ lăn qua lăn lại trên mặt bàn để cán bột làm bánh thật mỏng đều (擀). • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 杖: Cành gỗ cứng (木) dài cỡ một trượng (丈) dùng để chống đỡ bước chân người già khi đi đường là cây gậy (杖).

Thành phần cấu tạo

擀面杖
gǎnmiànzhàng
Cái cán bột
擀
gǎn • cán
Cán (bột)
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
幹
Chữ Can
làm, làm việc / âm đọc (bên phải)
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt
杖
zhàng • trượng
Gậy
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
丈
Trượng
Trượng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cái cán bột
Ví dụ (3)
nǎinai奶奶yòng用gǎnmiànzhàng擀面杖gǎn擀miàn面。
Bà dùng cây cán bột để cán bột.
Grandma rolls out the dough with a rolling pin.
gǎnmiànzhàng擀面杖fàng放zài在qiēcàibǎn切菜板pángbiān旁边。
Cây cán bột đặt cạnh thớt.
The rolling pin is placed beside the cutting board.
zhè这gēn根gǎnmiànzhàng擀面杖shì是mùtou木头zuò做de的。
Cây cán bột này làm bằng gỗ.
This rolling pin is made of wood.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây