擀面杖
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "擀面杖" (gǎnmiànzhàng) mang nghĩa "Cái cán bột", kết hợp bởi 擀 (gǎn - cán): "Cán (bột)" + 面 (miàn - diện): "Mặt" + 杖 (zhàng - trượng): "Gậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 擀: Đôi bàn tay (扌) cần mẫn làm việc (幹) đẩy ống gỗ lăn qua lăn lại trên mặt bàn để cán bột làm bánh thật mỏng đều (擀). • Chữ 面: Đôi mắt cùng sống mũi nằm chính giữa khung viền vuông vức khắc họa rõ nét gương mặt và bề mặt phía trước (面). • Chữ 杖: Cành gỗ cứng (木) dài cỡ một trượng (丈) dùng để chống đỡ bước chân người già khi đi đường là cây gậy (杖).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 擀面杖
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cái cán bột
Ví dụ (3)
奶奶用擀面杖擀面。
Bà dùng cây cán bột để cán bột.
Grandma rolls out the dough with a rolling pin.
擀面杖放在切菜板旁边。
Cây cán bột đặt cạnh thớt.
The rolling pin is placed beside the cutting board.
这根擀面杖是木头做的。
Cây cán bột này làm bằng gỗ.
This rolling pin is made of wood.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây