ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
砂糖
shātáng
đường cát, đường tinh lọc
Hán việt: sa đường
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "砂糖" (shātáng) nghĩa là "đường cát, đường tinh lọc", ghép bởi: 砂 (shā): Cát + 糖 (táng): đường.

Thành phần cấu tạo

砂糖
shātáng
đường cát, đường tinh lọc
石
少
米
唐

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đường cát, đường tinh lọc
Ví dụ (5)
wǒ我zài在kāfēi咖啡lǐjiā里加le了yì一sháo勺shātáng砂糖。
Tôi đã thêm một thìa đường cát vào cà phê.
I added a spoonful of granulated sugar to the coffee.
zhè这gè个pèifāng配方xūyào需要liǎngbǎi两百kè克bái白shātáng砂糖。
Công thức này cần 200 gram đường trắng tinh luyện.
This recipe requires 200 grams of white granulated sugar.
shātáng砂糖de的kēlì颗粒bǐ比pǔtōng普通de的táng糖fěn粉yào要dà大yìxiē一些。
Hạt của đường cát to hơn một chút so với đường bột thông thường.
The granules of granulated sugar are a bit larger than those of regular powdered sugar.
xiàbān下班hòu后qǐng请shùnbiàn顺便qù去chāoshì超市mǎi买yí一dài袋shātáng砂糖。
Sau khi tan làm hãy tiện thể ghé siêu thị mua một túi đường cát nhé.
Please stop by the supermarket after work and buy a bag of granulated sugar.
zhìzuò制作dàngāo蛋糕shí时,shātáng砂糖shì是bìbùkěshǎo必不可少de的yuánliào原料。
Khi làm bánh kem, đường cát là nguyên liệu không thể thiếu.
Granulated sugar is an essential ingredient in making cakes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây