ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
糖果
tángguǒ
Kẹo
Hán việt: đường quả
个, 粒, 颗, 包, 袋
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "糖果" (tángguǒ) mang nghĩa "Kẹo", kết hợp bởi 糖 (táng - đường): "đường" + 果 (guǒ - quả): "Trái cây". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 糖: Tinh chất ngọt ngào được nấu luyện từ hạt gạo ngũ cốc (米) có từ thời nhà Đường (唐) chính là viên kẹo, chất đường (糖). • Chữ 果: Trên ngọn cây gỗ (木) kết những trái tròn căng mọng như thửa ruộng (田) trù phú, nghĩa là trái cây, kết quả (果).

Thành phần cấu tạo

糖果
tángguǒ
Kẹo
糖
táng • đường
đường
米
Bộ Mễ
Gạo, ngũ cốc (nằm bên trái)
唐
Đường
Triều Đường / âm đọc (nằm bên phải)
果
guǒ • quả
Trái cây
田
Bộ Điền
Ruộng / quả (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kẹo
Ví dụ (3)
háizi孩子men们xǐhuan喜欢chī吃tángguǒ糖果。
Bọn trẻ thích ăn kẹo.
Children like eating candy.
zhuō桌shàng上yǒu有yì一hé盒tángguǒ糖果。
Trên bàn có một hộp kẹo.
There is a box of candy on the table.
chī吃wán完tángguǒ糖果yào要shuāyá刷牙。
Ăn kẹo xong phải đánh răng.
Brush your teeth after eating candy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây