ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
放糖
fàngtáng
Thêm đường
Hán việt: phóng đường
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "放糖" (fàngtáng) mang nghĩa "Thêm đường", kết hợp bởi 放 (fàng - phóng): "để" + 糖 (táng - đường): "đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放). • Chữ 糖: Tinh chất ngọt ngào được nấu luyện từ hạt gạo ngũ cốc (米) có từ thời nhà Đường (唐) chính là viên kẹo, chất đường (糖).

Thành phần cấu tạo

放糖
fàngtáng
Thêm đường
放
fàng • phóng
để
方
Phương
Phương hướng / âm đọc (nằm bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, hành động (nằm bên phải)
糖
táng • đường
đường
米
Bộ Mễ
Gạo, ngũ cốc (nằm bên trái)
唐
Đường
Triều Đường / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Thêm đường
Ví dụ (3)
hē喝kāfēi咖啡shí时wǒ我bù不xǐhuan喜欢fàngtáng放糖。
Khi uống cà phê tôi không thích thêm đường.
I don't like adding sugar when drinking coffee.
māma妈妈zài在zhōu粥lǐ里fàngtáng放糖。
Mẹ cho đường vào cháo.
Mom added sugar to the porridge.
rúguǒ如果tài太suān酸,kěyǐ可以shǎo少fàngtáng放糖。
Nếu quá chua, có thể thêm một ít đường.
If it's too sour, you can add a little sugar.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây