放糖
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "放糖" (fàngtáng) mang nghĩa "Thêm đường", kết hợp bởi 放 (fàng - phóng): "để" + 糖 (táng - đường): "đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 放: Bàn tay cầm gậy (攵) xua đàn gia súc đi về bốn phương (方) rộng lớn, mang nghĩa buông ra, thả tự do và đặt để (放). • Chữ 糖: Tinh chất ngọt ngào được nấu luyện từ hạt gạo ngũ cốc (米) có từ thời nhà Đường (唐) chính là viên kẹo, chất đường (糖).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 放糖
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Thêm đường
Ví dụ (3)
喝咖啡时我不喜欢放糖。
Khi uống cà phê tôi không thích thêm đường.
I don't like adding sugar when drinking coffee.
妈妈在粥里放糖。
Mẹ cho đường vào cháo.
Mom added sugar to the porridge.
如果太酸,可以少放糖。
Nếu quá chua, có thể thêm một ít đường.
If it's too sour, you can add a little sugar.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây