ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
后患
hòu huàn
mối nguy hại về sau, hậu họa
Hán việt: hậu hoạn
—

Gợi nhớ

Từ "后患" (hòu huàn) mang nghĩa "mối nguy hại về sau, hậu họa", kết hợp bởi 后 (hòu - hậu): "sau" + 患 (huàn - hoạn): "tai họa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 后: Đứng nép phía sau vách đá (厂) rồi mới mở miệng (口) truyền lệnh cho mọi người đi theo ở phía sau (后). • Chữ 患: Nhiều nỗi lo âu cứ xâu chuỗi (串) đè nặng lên trái tim (心) khiến con người bất an đau khổ, nghĩa là mối lo, tai họa, mắc bệnh (患).

Thành phần cấu tạo

后患
hòu huàn
mối nguy hại về sau, hậu họa
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
患
huàn • hoạn
tai họa
串
Bộ Xuyến
Hình que xuyên qua hai vật / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:mối nguy hại về sau, hậu họa
Ví dụ (3)
rúguǒ如果bú不chèdǐ彻底jiějué解决zhè这gè个wèntí问题,jiāng将liúyǒu留有hòuhuàn后患。
Nếu không giải quyết triệt để vấn đề này, sẽ để lại hậu họa về sau.
If this problem is not thoroughly solved, it will leave trouble for the future.
zhǎncǎo斩草yào要chúgēn除根,miǎnchú免除hòuhuàn后患。
Nhổ cỏ phải nhổ tận gốc để trừ bỏ hậu họa.
Pull up weeds by the roots to eliminate future trouble.
luàn乱rēng扔yǒuhài有害lājī垃圾huì会gěi给shēngtài生态huánjìng环境dàilái带来wúqióng无穷de的hòuhuàn后患。
Việc vứt bừa bãi rác thải độc hại sẽ mang lại hậu họa khôn lường cho môi trường sinh thái.
Littering hazardous waste will bring endless future trouble to the ecological environment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây