ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
患者
huànzhě
bệnh nhân, người bệnh (từ dùng trong y học/trang trọng).
Hán việt: hoạn giả
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "患者" (huànzhě) mang nghĩa "Bệnh nhân", kết hợp bởi 患 (huàn - hoạn): "tai họa" + 者 (zhě - giả): "Người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 患: Nhiều nỗi lo âu cứ xâu chuỗi (串) đè nặng lên trái tim (心) khiến con người bất an đau khổ, nghĩa là mối lo, tai họa, mắc bệnh (患). • Chữ 者: Bậc trưởng lão tóc bạc (耂) từng trải qua bao ngày tháng nắng mưa (日) trong đời chính là bậc tiền bối, người, kẻ có kinh nghiệm (者).

Thành phần cấu tạo

患者
huànzhě
Bệnh nhân
患
huàn • hoạn
tai họa
串
Bộ Xuyến
Hình que xuyên qua hai vật / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
者
zhě • giả
Người
耂
Bộ Lão (trên)
Người già, trưởng bối (bao góc trên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bệnh nhân, người bệnh (từ dùng trong y học/trang trọng).
Ví dụ (5)
yīshēng医生zhèngzài正在gěi给huànzhě患者zuò做shǒushù手术。
Bác sĩ đang tiến hành phẫu thuật cho bệnh nhân.
The doctor is performing surgery on the patient.
zhè这zhǒng种xīnyào新药gěi给áizhèng癌症huànzhě患者dàilái带来le了xīwàng希望。
Loại thuốc mới này đã mang lại hy vọng cho các bệnh nhân ung thư.
This new medicine has brought hope to cancer patients.
yīhù医护rényuán人员yīnggāi应该nàixīn耐心duìdài对待měi每yí一wèi位huànzhě患者。
Nhân viên y tế nên kiên nhẫn đối đãi với từng bệnh nhân.
Medical staff should treat every patient with patience.
zhè这shì是yí一fèn份guānyú关于tángniàobìng糖尿病huànzhě患者yǐnshí饮食de的jiànyìshū建议书。
Đây là một bản kiến nghị về chế độ ăn uống của bệnh nhân tiểu đường.
This is a set of dietary recommendations for diabetes patients.
xīnlǐ心理yīshēng医生zhǔyào主要bāngzhù帮助yǒu有xīnlǐ心理zhàng'ài障碍de的huànzhě患者。
Bác sĩ tâm lý chủ yếu giúp đỡ những bệnh nhân có chướng ngại tâm lý.
Psychologists mainly help patients with mental disorders.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây