ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
患者权益
huànzhě quányì
Quyền lợi của bệnh nhân
Hán việt: hoạn giả quyền ích
—

Gợi nhớ

Từ "患者权益" (huànzhě quányì) mang nghĩa "Quyền lợi của bệnh nhân", kết hợp bởi 患 (huàn - hoạn): "tai họa" + 者 (zhě - giả): "Người" + 权 (quán - quyền): "quyền lực" + 益 (yì - ích): "Lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 患: Nhiều nỗi lo âu cứ xâu chuỗi (串) đè nặng lên trái tim (心) khiến con người bất an đau khổ, nghĩa là mối lo, tai họa, mắc bệnh (患). • Chữ 者: Bậc trưởng lão tóc bạc (耂) từng trải qua bao ngày tháng nắng mưa (日) trong đời chính là bậc tiền bối, người, kẻ có kinh nghiệm (者). • Chữ 权: Bàn tay (又) nắm giữ cây gậy gỗ (木) chỉ huy muôn người tượng trưng cho uy thế và quyền hành, quyền lực (权). • Chữ 益: Dòng nước mát (水) dâng đầy tràn trên chiếc bát đựng (皿) tượng trưng cho của cải dồi dào, mang lại nhiều lợi ích, thêm vào (益).

Thành phần cấu tạo

患者权益
huànzhě quányì
Quyền lợi của bệnh nhân
患
huàn • hoạn
tai họa
串
Bộ Xuyến
Hình que xuyên qua hai vật / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
者
zhě • giả
Người
耂
Bộ Lão (trên)
Người già, trưởng bối (bao góc trên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trong)
权
quán • quyền
quyền lực
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Tay / âm đọc (nằm bên phải)
益
yì • ích
Lợi ích
水
Bộ Thủy
Nước, dòng nước (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quyền lợi của bệnh nhân
Ví dụ (3)
yīliáo医疗jīgòu机构yǒu有yìwù义务bǎozhàng保障huànzhě患者quányì权益,bǎohù保护qí其yǐnsī隐私bú不bèi被xièlòu泄露。
Tổ chức y tế có nghĩa vụ bảo vệ quyền lợi của bệnh nhân, bảo mật thông tin riêng tư của họ không bị rò rỉ.
Medical institutions have an obligation to safeguard patients' rights and interests and protect their privacy from being leaked.
yīyuàn医院shèlì设立le了tóusù投诉xiāng箱,zuòwéi作为bǎozhàng保障huànzhě患者quányì权益de的jiāndū监督qúdào渠道。
Bệnh viện đã thiết lập hòm thư góp ý làm kênh giám sát nhằm đảm bảo quyền lợi cho bệnh nhân.
The hospital set up a suggestion and complaint box as a supervisory channel to safeguard patients' rights.
liǎojiě了解huànzhě患者quányì权益yǒuzhùyú有助于bìngrén病人zài在zhěnliáo诊疗guòchéng过程zhōng中zuòchū做出zhèngquè正确juécè决策。
Hiểu rõ quyền lợi của bệnh nhân giúp người bệnh đưa ra quyết định đúng đắn trong quá trình điều trị.
Understanding patients' rights helps patients make informed decisions during diagnosis and treatment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây