ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
患难
huàn nàn
rắc rối
Hán việt: hoạn nạn
—

Gợi nhớ

Từ "患难" (huàn nàn) mang nghĩa "rắc rối", kết hợp bởi 患 (huàn - hoạn): "tai họa" + 难 (nán - nan): "khó". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 患: Nhiều nỗi lo âu cứ xâu chuỗi (串) đè nặng lên trái tim (心) khiến con người bất an đau khổ, nghĩa là mối lo, tai họa, mắc bệnh (患). • Chữ 难: Dù đã đưa tay nắm bắt thêm lần nữa (又) nhưng chú chim nhỏ (隹) vẫn vỗ cánh bay vụt đi mất, khiến việc giữ lại thật gian nan và khó khăn (难).

Thành phần cấu tạo

患难
huàn nàn
rắc rối
患
huàn • hoạn
tai họa
串
Bộ Xuyến
Hình que xuyên qua hai vật / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
难
nán • nan
khó
又
Bộ Hựu
Lại, thêm nữa (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:rắc rối
Ví dụ (3)
súhuàshuō俗话说“huànnànjiànzhēnqíng患难见真情”,wǒmen我们xūyào需要zhēnxī珍惜zhēn真péngyou朋友。
Tục ngữ có câu "gian nan mới tỏ lòng thành", chúng ta cần trân trọng những người bạn thực sự.
As the saying goes, "A friend in need is a friend indeed"; we need to cherish true friends.
tāmen他们shì是yí一duì对zài在huànnàn患难zhōng中hùxiāng互相fúchí扶持de的fūqī夫妻。
Họ là một cặp vợ chồng nâng đỡ lẫn nhau trong cơn hoạn nạn khó khăn.
They are a couple who have supported each other through thick and thin.
wúlùn无论yùdào遇到shénme什么huànnàn患难,wǒmen我们dōu都yào要gòngtóng共同miànduì面对。
Dù gặp phải hoạn nạn gì đi nữa, chúng ta đều phải cùng nhau đối mặt.
No matter what hardships and adversity we encounter, we must face them together.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây