ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
患有
huànyǒu
Mắc phải
Hán việt: hoạn hữu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "患有" (huànyǒu) mang nghĩa "Mắc phải", kết hợp bởi 患 (huàn - hoạn): "tai họa" + 有 (yǒu - hữu): "Có". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 患: Nhiều nỗi lo âu cứ xâu chuỗi (串) đè nặng lên trái tim (心) khiến con người bất an đau khổ, nghĩa là mối lo, tai họa, mắc bệnh (患). • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有).

Thành phần cấu tạo

患有
huànyǒu
Mắc phải
患
huàn • hoạn
tai họa
串
Bộ Xuyến
Hình que xuyên qua hai vật / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Mắc phải
Ví dụ (3)
tā他huànyǒu患有guānjiéyán关节炎。
Anh ấy mắc bệnh viêm khớp.
He suffers from arthritis.
yīshēng医生shuō说tā她huànyǒu患有qīngwēi轻微gǎnmào感冒。
Bác sĩ nói cô ấy bị cảm nhẹ.
The doctor said she has a mild cold.
huànyǒu患有mànxìngbìng慢性病de的rén人yào要dìngqī定期jiǎnchá检查。
Người mắc bệnh mạn tính cần kiểm tra định kỳ.
People with chronic illnesses should have regular checkups.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây