患有
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "患有" (huànyǒu) mang nghĩa "Mắc phải", kết hợp bởi 患 (huàn - hoạn): "tai họa" + 有 (yǒu - hữu): "Có". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 患: Nhiều nỗi lo âu cứ xâu chuỗi (串) đè nặng lên trái tim (心) khiến con người bất an đau khổ, nghĩa là mối lo, tai họa, mắc bệnh (患). • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 患有
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Mắc phải
Ví dụ (3)
他患有关节炎。
Anh ấy mắc bệnh viêm khớp.
He suffers from arthritis.
医生说她患有轻微感冒。
Bác sĩ nói cô ấy bị cảm nhẹ.
The doctor said she has a mild cold.
患有慢性病的人要定期检查。
Người mắc bệnh mạn tính cần kiểm tra định kỳ.
People with chronic illnesses should have regular checkups.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây