ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
患病
huànbìng
mắc bệnh, bị bệnh
Hán việt: hoạn bệnh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "患病" (huànbìng) mang nghĩa "mắc bệnh, bị bệnh", kết hợp bởi 患 (huàn - hoạn): "tai họa" + 病 (bìng - bệnh): "bệnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 患: Nhiều nỗi lo âu cứ xâu chuỗi (串) đè nặng lên trái tim (心) khiến con người bất an đau khổ, nghĩa là mối lo, tai họa, mắc bệnh (患). • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病).

Thành phần cấu tạo

患病
huànbìng
mắc bệnh, bị bệnh
患
huàn • hoạn
tai họa
串
Bộ Xuyến
Hình que xuyên qua hai vật / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
病
bìng • bệnh
bệnh
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
丙
Bính
Thứ ba (thiên can) / âm đọc (phía dưới bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mắc bệnh, bị bệnh
Ví dụ (5)
tā他huànbìng患病duōnián多年,yìzhí一直méiyǒu没有zhìyù治愈。
Anh ấy mắc bệnh nhiều năm, vẫn luôn không chữa khỏi.
He had been ill for many years and was never cured.
zhè这zhǒng种chuánrǎnbìng传染病de的huànbìng患病lǜ率hěn很gāo高。
Tỷ lệ mắc bệnh của căn bệnh truyền nhiễm này rất cao.
The incidence of this infectious disease is very high.
zài在huànbìng患病qījiān期间,tā他dédào得到le了jīngxīn精心de的zhàogu照顾。
Trong thời gian bị bệnh, anh ấy đã nhận được sự chăm sóc chu đáo.
During his illness, he received attentive care.
yóuyú由于chángqī长期láolèi劳累guòdù过度,tā她zhōngyú终于huànbìng患病le了。
Do làm việc quá sức trong thời gian dài, cô ấy cuối cùng đã mắc bệnh.
Due to prolonged overwork, she finally fell ill.
lǎoniánrén老年人róngyì容易huànbìng患病,xūyào需要duō多jiā加zhùyì注意shēntǐ身体。
Người già dễ bị bệnh, cần chú ý đến sức khỏe nhiều hơn.
Elderly people are prone to illness and need to take extra care of their health.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây