ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大叫
dàjiào
hét lớn
Hán việt: đại khiếu
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "大叫" (dàjiào) nghĩa là "hét lớn", ghép bởi: 大 (dà): to + 叫 (jiào): tên là.

Thành phần cấu tạo

大叫
dàjiào
hét lớn
大
口
丩

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hét lớn
Ví dụ (3)
háizi孩子hàipà害怕de得dàjiào大叫qǐlái起来。
Đứa trẻ sợ đến hét lớn lên.
The child screamed in fear.
qǐng请búyào不要zài在zǒuláng走廊lǐ里dàjiào大叫。
Xin đừng hét lớn trong hành lang.
Please do not shout in the hallway.
tā他tīngdào听到hǎo好xiāoxi消息hòu后gāoxìng高兴de地dàjiào大叫。
Nghe tin tốt xong, anh ấy vui mừng hét lớn.
He shouted with joy after hearing the good news.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây