大叫
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "大叫" (dàjiào) nghĩa là "hét lớn", ghép bởi: 大 (dà): to + 叫 (jiào): tên là.
Thành phần cấu tạo
大叫
hét lớn
大
口
丩
Hình ảnh:

Phân tích từ 大叫
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:hét lớn
Ví dụ (3)
孩子害怕得大叫起来。
Đứa trẻ sợ đến hét lớn lên.
The child screamed in fear.
请不要在走廊里大叫。
Xin đừng hét lớn trong hành lang.
Please do not shout in the hallway.
他听到好消息后高兴地大叫。
Nghe tin tốt xong, anh ấy vui mừng hét lớn.
He shouted with joy after hearing the good news.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây