舅
ノ丨一フ一一丨フ一丨一フノ
13
个, 位
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Người đàn ông trưởng thành (男) được bậc trưởng bối nâng đỡ từ thuở còn trong nôi cối (臼) chính là người cậu ruột (舅).
Thành phần cấu tạo
舅
cậu; anh/em trai của mẹ
臼
Bộ Cữu
Cái cối giã gạo / âm đọc (phía trên)
男
Chữ Nam
nam, đàn ông, con trai (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cậu, anh hoặc em trai của mẹ.
Ví dụ (2)
我舅舅在一家大医院工作。
Cậu của tôi làm việc ở một bệnh viện lớn.
My uncle works at a large hospital.
下周末我们打算去舅舅家吃饭。
Cuối tuần sau chúng tôi dự định đến nhà cậu ăn cơm.
Next weekend we plan to go to my uncle's house for a meal.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây