ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
舅妈
jiùmā
mợ, vợ của cậu
Hán việt: cữu ma
—

Gợi nhớ

Từ "舅妈" (jiùmā) mang nghĩa "mợ, vợ của cậu", kết hợp bởi 舅 (jiù - cữu): "cậu" + 妈 (mā - ma): "Mẹ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 舅: Người đàn ông trưởng thành (男) được bậc trưởng bối nâng đỡ từ thuở còn trong nôi cối (臼) chính là người cậu ruột (舅). • Chữ 妈: Người phụ nữ (女) tần tảo dẻo dai như chú ngựa (马) suốt đời chở che cho con cái chính là người mẹ (妈).

Thành phần cấu tạo

舅妈
jiùmā
mợ, vợ của cậu
舅
jiù • cữu
cậu
臼
Bộ Cữu
Cái cối giã gạo / âm đọc (phía trên)
男
Chữ Nam
nam, đàn ông, con trai (phía dưới)
妈
mā • ma
Mẹ
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:mợ, vợ của cậu
Ví dụ (3)
jiùmā舅妈zuòcài做菜shǒuyì手艺tèbié特别hǎo好,měi每cì次qù去tā她jiā家wǒ我dōu都chī吃hěn很duō多。
Mợ tôi nấu ăn khéo lắm, lần nào đến nhà mợ tôi cũng ăn rất nhiều.
My aunt is a wonderful cook; I eat a lot every time I visit her house.
guònián过年de的shíhou时候,wǒ我gēn跟bàba爸爸māma妈妈yìqǐ一起qù去bàifǎng拜访jiùjiu舅舅hé和jiùmā舅妈。
Dịp Tết, tôi cùng bố mẹ đi chúc Tết cậu và mợ.
During the Lunar New Year, I went with my mom and dad to visit my maternal uncle and aunt.
jiùmā舅妈sòng送gěi给wǒ我yí一tào套fēicháng非常piàoliang漂亮de的huàbǐ画笔zuòwéi作为shēngrì生日lǐwù礼物。
Mợ đã tặng tôi một bộ bút vẽ rất đẹp làm quà sinh nhật.
My aunt gave me a very pretty set of paintbrushes as a birthday present.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây