ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
奶妈
nǎimā
Vú nuôi, bảo mẫu
Hán việt: nãi ma
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Người phụ nữ (女) có bầu sữa căng tròn (乃) (奶 - nãi) thay người mẹ (妈 - ma: bộ Nữ 女, bộ Mã 马) ẵm bồng và cho em bé bú mớm mỗi ngày được gọi là "vú nuôi, bảo mẫu" (奶妈).

Thành phần cấu tạo

奶妈
nǎimā
Vú nuôi, bảo mẫu
奶
nǎi • nãi
Sữa
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
乃
Nãi
Bầu sữa / âm đọc (nằm bên phải)
妈
mā • ma
Mẹ
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vú nuôi, bảo mẫu
Ví dụ (3)
gǔdài古代yǒuxiē有些háizi孩子yóu由nǎimā奶妈zhàogu照顾。
Thời cổ có một số trẻ do vú nuôi chăm sóc.
In ancient times, some children were cared for by wet nurses.
nǎimā奶妈měitiān每天péi陪háizi孩子wán玩。
Bảo mẫu mỗi ngày chơi cùng trẻ.
The nanny plays with the child every day.
zhè这gè个gùshì故事lǐ里yǒu有yí一wèi位shànliáng善良de的nǎimā奶妈。
Trong câu chuyện này có một vú nuôi hiền hậu.
There is a kind wet nurse in this story.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây