奶妈
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Người phụ nữ (女) có bầu sữa căng tròn (乃) (奶 - nãi) thay người mẹ (妈 - ma: bộ Nữ 女, bộ Mã 马) ẵm bồng và cho em bé bú mớm mỗi ngày được gọi là "vú nuôi, bảo mẫu" (奶妈).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vú nuôi, bảo mẫu
Ví dụ (3)
古代有些孩子由奶妈照顾。
Thời cổ có một số trẻ do vú nuôi chăm sóc.
In ancient times, some children were cared for by wet nurses.
奶妈每天陪孩子玩。
Bảo mẫu mỗi ngày chơi cùng trẻ.
The nanny plays with the child every day.
这个故事里有一位善良的奶妈。
Trong câu chuyện này có một vú nuôi hiền hậu.
There is a kind wet nurse in this story.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây