ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
奶奶
nǎinai
bà nội, bà (xưng hô tôn trọng với người già).
Hán việt: nãi nãi
位
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "奶奶" (nǎinai) mang nghĩa "Bà", kết hợp bởi 奶 (nǎi - nãi): "Sữa" + 奶 (nǎi - nãi): "Sữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 奶: Người phụ nữ (女) âu yếm ôm con vào bầu ngực căng tròn (乃) để trao dòng dưỡng chất ngọt lành nuôi lớn đứa trẻ là dòng sữa mẹ, bà (奶). • Chữ 奶: Người phụ nữ (女) âu yếm ôm con vào bầu ngực căng tròn (乃) để trao dòng dưỡng chất ngọt lành nuôi lớn đứa trẻ là dòng sữa mẹ, bà (奶).

Thành phần cấu tạo

奶奶
nǎinai
Bà
奶
nǎi • nãi
Sữa
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
乃
Nãi
Bầu sữa / âm đọc (nằm bên phải)
奶
nǎi • nãi
Sữa
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
乃
Nãi
Bầu sữa / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bà nội, bà (xưng hô tôn trọng với người già).
Ví dụ (5)
wǒ我nǎinai奶奶jīnnián今年yǐjīng已经bāshí八十suì岁le了。
Bà nội tôi năm nay đã 80 tuổi rồi.
My grandmother is already eighty years old this year.
nǎinai奶奶,zhùnín祝您shēntǐ身体jiànkāng健康!
Bà ơi, cháu chúc bà dồi dào sức khỏe!
Grandma, I wish you good health!
xiǎoshíhòu小时候,wǒ我zuì最xǐhuan喜欢tīng听nǎinai奶奶jiǎng讲gùshì故事。
Hồi nhỏ, tôi thích nghe bà kể chuyện nhất.
When I was little, I loved listening to my grandmother tell stories.
zhè这shì是wǒ我nǎinai奶奶qīnshǒu亲手zuò做de的cài菜。
Đây là món ăn do chính tay bà nội tôi làm.
This is a dish my grandmother made herself.
nà那wèi位lǎonǎinǎi老奶奶zài在guò过mǎlù马路。
Cụ bà kia đang băng qua đường.
That old lady is crossing the street.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây