奶奶
位
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "奶奶" (nǎinai) mang nghĩa "Bà", kết hợp bởi 奶 (nǎi - nãi): "Sữa" + 奶 (nǎi - nãi): "Sữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 奶: Người phụ nữ (女) âu yếm ôm con vào bầu ngực căng tròn (乃) để trao dòng dưỡng chất ngọt lành nuôi lớn đứa trẻ là dòng sữa mẹ, bà (奶). • Chữ 奶: Người phụ nữ (女) âu yếm ôm con vào bầu ngực căng tròn (乃) để trao dòng dưỡng chất ngọt lành nuôi lớn đứa trẻ là dòng sữa mẹ, bà (奶).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bà nội, bà (xưng hô tôn trọng với người già).
Ví dụ (5)
我奶奶今年已经八十岁了。
Bà nội tôi năm nay đã 80 tuổi rồi.
My grandmother is already eighty years old this year.
奶奶,祝您身体健康!
Bà ơi, cháu chúc bà dồi dào sức khỏe!
Grandma, I wish you good health!
小时候,我最喜欢听奶奶讲故事。
Hồi nhỏ, tôi thích nghe bà kể chuyện nhất.
When I was little, I loved listening to my grandmother tell stories.
这是我奶奶亲手做的菜。
Đây là món ăn do chính tay bà nội tôi làm.
This is a dish my grandmother made herself.
那位老奶奶在过马路。
Cụ bà kia đang băng qua đường.
That old lady is crossing the street.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây