奶昔
杯
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "奶昔" (nǎixī) mang nghĩa "Sữa lắc", kết hợp bởi 奶 (nǎi - nãi): "Sữa" + 昔 (xī - tích): "xưa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 奶: Người phụ nữ (女) âu yếm ôm con vào bầu ngực căng tròn (乃) để trao dòng dưỡng chất ngọt lành nuôi lớn đứa trẻ là dòng sữa mẹ, bà (奶). • Chữ 昔: Những lát thịt phơi chồng lên nhau (龷) dưới ánh mặt trời (日) qua bao năm tháng gợi nhớ về chuyện ngày xưa, thuở xưa (昔).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 奶昔
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sữa lắc
Ví dụ (3)
她点了一杯草莓奶昔。
Cô ấy gọi một ly sữa lắc dâu.
She ordered a strawberry milkshake.
这杯奶昔很甜。
Ly sữa lắc này rất ngọt.
This milkshake is very sweet.
孩子们喜欢喝巧克力奶昔。
Trẻ con thích uống sữa lắc sô cô la.
Children love drinking chocolate milkshakes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây