ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
奶昔
nǎixī
Sữa lắc
Hán việt: nãi tích
杯
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "奶昔" (nǎixī) mang nghĩa "Sữa lắc", kết hợp bởi 奶 (nǎi - nãi): "Sữa" + 昔 (xī - tích): "xưa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 奶: Người phụ nữ (女) âu yếm ôm con vào bầu ngực căng tròn (乃) để trao dòng dưỡng chất ngọt lành nuôi lớn đứa trẻ là dòng sữa mẹ, bà (奶). • Chữ 昔: Những lát thịt phơi chồng lên nhau (龷) dưới ánh mặt trời (日) qua bao năm tháng gợi nhớ về chuyện ngày xưa, thuở xưa (昔).

Thành phần cấu tạo

奶昔
nǎixī
Sữa lắc
奶
nǎi • nãi
Sữa
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
乃
Nãi
Bầu sữa / âm đọc (nằm bên phải)
昔
xī • tích
xưa
龷
Chữ Củng (cổ)
Thịt phơi chồng chất nhiều lớp (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày tháng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Sữa lắc
Ví dụ (3)
tā她diǎn点le了yì一bēi杯cǎoméi草莓nǎixī奶昔。
Cô ấy gọi một ly sữa lắc dâu.
She ordered a strawberry milkshake.
zhè这bēi杯nǎixī奶昔hěn很tián甜。
Ly sữa lắc này rất ngọt.
This milkshake is very sweet.
háizi孩子men们xǐhuan喜欢hē喝qiǎokèlì巧克力nǎixī奶昔。
Trẻ con thích uống sữa lắc sô cô la.
Children love drinking chocolate milkshakes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây