ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
昔日
xīrì
ngày xưa, xưa kia, khi trước, quá khứ.
Hán việt: tích nhật
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "昔日" (xīrì) mang nghĩa "ngày xưa", kết hợp bởi 昔 (xī - tích): "xưa" + 日 (rì - nhật): "ngày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 昔: Những lát thịt phơi chồng lên nhau (龷) dưới ánh mặt trời (日) qua bao năm tháng gợi nhớ về chuyện ngày xưa, thuở xưa (昔). • Chữ 日: Vầng mặt trời tỏa ánh nắng ấm áp giữa bầu trời mở ra một ngày mới (日).

Thành phần cấu tạo

昔日
xīrì
ngày xưa
昔
xī • tích
xưa
龷
Chữ Củng (cổ)
Thịt phơi chồng chất nhiều lớp (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày tháng (phía dưới)
日
rì • nhật
ngày
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày tháng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngày xưa, xưa kia, khi trước, quá khứ.
Ví dụ (5)
xīrì昔日de的huāngshān荒山rújīn如今biànchéng变成le了guǒyuán果园。
Ngọn núi hoang vu ngày xưa nay đã biến thành vườn cây ăn quả.
What was once barren hills has now become an orchard.
tā他yīrán依然huáiniàn怀念xīrì昔日de的hǎoyǒu好友。
Anh ấy vẫn hoài niệm về người bạn tốt năm xưa.
He still misses his old friend from years past.
xīrì昔日fánhuá繁华de的jiēdào街道xiànzài现在biànde变得lěnglěngqīngqīng冷冷清清。
Con phố phồn hoa ngày trước bây giờ trở nên vắng vẻ đìu hiu.
The once-bustling street has now become deserted.
kàndào看到zhè这zhāng张zhàopiān照片,wǒ我bùjīn不禁xiǎngqǐ想起le了xīrì昔日de的shíguāng时光。
Nhìn thấy bức ảnh này, tôi không kìm được nhớ lại khoảng thời gian xưa kia.
Seeing this photo, I can't help thinking of the old days.
zhè这wèi位xīrì昔日de的guànjūn冠军xiànzài现在yǐjīng已经tuìyì退役le了。
Vị quán quân năm xưa nay đã giải nghệ rồi.
This former champion has now retired.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây