ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
愧疚
kuì jiù
tội lỗi
Hán việt: quý cứu
—

Gợi nhớ

Từ "愧疚" (kuì jiù) mang nghĩa "tội lỗi", kết hợp bởi 愧 (kuì - quý): "xấu hổ" + 疚 (jiù - cứu): "áy náy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 愧: Làm điều sai trái khiến trong lòng (忄) cứ thấp thỏm sợ hãi như có bóng ma quỷ đeo bám (鬼), sinh ra cảm giác xấu hổ, ân hận (愧). • Chữ 疚: Căn bệnh trong lòng (疒) cứ day dứt suốt thời gian dài lâu (久) vì trót làm sai là nỗi ăn năn, áy náy (疚).

Thành phần cấu tạo

愧疚
kuì jiù
tội lỗi
愧
kuì • quý
xấu hổ
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
鬼
Bộ Quỷ
Con quỷ, linh hồn / âm đọc (bên phải)
疚
jiù • cứu
áy náy
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
久
Bộ Cửu
Hình người đi bộ lâu được nâng đỡ phía sau / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ / Danh từ
Nghĩa:tội lỗi
Ví dụ (3)
méi没néng能ànshí按时wánchéng完成rènwù任务,tā他xīnlǐ心里gǎndào感到shífēn十分kuìjiù愧疚。
Không thể hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn, anh ấy trong lòng cảm thấy vô cùng áy náy hổ thẹn.
Failing to complete the task on time, he felt deeply guilty inside.
kàn看zhe着mǔqīn母亲bānbái斑白de的shuāngbìn双鬓,tā他de的kuìjiù愧疚zhī之qíng情yóurán'érshēng油然而生。
Nhìn hai bên tóc mai bạc trắng của mẹ, cảm giác áy náy trong lòng anh ấy tự nhiên trỗi dậy.
Looking at the graying hair at his mother's temples, a sense of guilt welled up in him.
zhè这fèn份chídào迟到de的dàoqiàn道歉shāowēi稍微jiǎnqīng减轻le了tā他nèixīn内心de的kuìjiù愧疚。
Lời xin lỗi muộn màng này đã làm giảm bớt phần nào cảm giác áy náy trong lòng anh ấy.
This belated apology slightly eased the guilt in his heart.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây