ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
有愧
yǒu kuì
Hổ thẹn, có lỗi
Hán việt: hữu quý
—

Gợi nhớ

Từ "有愧" (yǒu kuì) mang nghĩa "Hổ thẹn, có lỗi", kết hợp bởi 有 (yǒu - hữu): "Có" + 愧 (kuì - quý): "xấu hổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 愧: Làm điều sai trái khiến trong lòng (忄) cứ thấp thỏm sợ hãi như có bóng ma quỷ đeo bám (鬼), sinh ra cảm giác xấu hổ, ân hận (愧).

Thành phần cấu tạo

有愧
yǒu kuì
Hổ thẹn, có lỗi
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
愧
kuì • quý
xấu hổ
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
鬼
Bộ Quỷ
Con quỷ, linh hồn / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Hổ thẹn, có lỗi
Ví dụ (3)
méi没néng能ànshí按时wánchéng完成rènwù任务,wǒ我xīnlǐ心里gǎndào感到yǒukuì有愧。
Không thể hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn, trong lòng tôi cảm thấy hổ thẹn.
Having failed to complete the task on time, I feel guilty inside.
tā他duì对fùmǔ父母duōnián多年de的xīnqín辛勤fùchū付出gǎndào感到shòuzhīyǒukuì受之有愧。
Anh ấy cảm thấy hổ thẹn không xứng đáng nhận lấy sự hy sinh vất vả nhiều năm qua của cha mẹ.
He feels unworthy of his parents' years of hard work and devotion.
méi没néng能duìxiàn兑现dāngchū当初duì对fùmǔ父母xǔxià许下de的chéngnuò承诺,tā他de的xīnlǐ心里yìzhí一直gǎndào感到shífēn十分yǒukuì有愧。
Không thể thực hiện được lời hứa năm xưa với cha mẹ, trong lòng anh ấy vẫn luôn cảm thấy vô cùng hổ thẹn.
Having failed to fulfill the promise he once made to his parents, he has always felt deeply guilty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây