ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
当之无愧
dāngzhīwúkuì
xứng đáng, không hổ thẹn nhận danh hiệu
Hán việt: đương chi vô quý
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "当之无愧" (dāngzhīwúkuì) mang nghĩa "xứng đáng, không hổ thẹn nhận danh hiệu", kết hợp bởi 当 (dāng / dàng - đương): "làm" + 之 (zhī - chi): "Của" + 无 (wú - vô): "không có" + 愧 (kuì - quý): "xấu hổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 当: Đôi bàn tay (彐) vững vàng nâng đỡ công việc tỏa sáng (⺌) ở phía trên thể hiện tinh thần gánh vác, đảm đương, làm (当). • Chữ 之: Hình ảnh bàn chân đang bước đi trên mặt đất, dùng trong văn chương để nối kết ý sở hữu hoặc chỉ việc đi đến, của, về (之). • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 愧: Làm điều sai trái khiến trong lòng (忄) cứ thấp thỏm sợ hãi như có bóng ma quỷ đeo bám (鬼), sinh ra cảm giác xấu hổ, ân hận (愧).

Thành phần cấu tạo

当之无愧
dāngzhīwúkuì
xứng đáng, không hổ thẹn nhận danh hiệu
当
dāng / dàng • đương
làm
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Phần trên (phía trên)
彐
Kệ (biến thể)
Cánh tay nắm giữ (phía dưới)
之
zhī • chi
Của
之
Bộ Chi
Hình bàn chân bước đi từ một điểm
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
愧
kuì • quý
xấu hổ
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
鬼
Bộ Quỷ
Con quỷ, linh hồn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:xứng đáng, không hổ thẹn nhận danh hiệu
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一wèi位yōuxiù优秀de的jiàoshī教师,zhè这gè个chēnghào称号tā他dāngzhīwúkuì当之无愧。
Anh ấy là một giáo viên xuất sắc, danh hiệu này anh ấy hoàn toàn xứng đáng.
He is an excellent teacher and fully deserves this title.
zhè这wèi位lǎo老kēxuéjiā科学家wèi为guójiā国家zuòchū做出le了jùdà巨大gòngxiàn贡献,huòdé获得zhè这xiàng项róngyù荣誉dāngzhīwúkuì当之无愧。
Nhà khoa học lão thành này đã có đóng góp to lớn cho đất nước, đạt được vinh dự này là hoàn toàn xứng đáng.
This elderly scientist has made enormous contributions to the country and fully deserves this honor.
tā她wèi为gōngsī公司fùchū付出le了hěn很duō多nǔlì努力,bèi被píngwéi评为yōuxiù优秀yuángōng员工dāngzhīwúkuì当之无愧。
Cô ấy đã cống hiến rất nhiều nỗ lực cho công ty, được bình chọn là nhân viên xuất sắc thật không hổ danh.
She has put a great deal of effort into the company and fully deserves to be named an outstanding employee.
zuòwéi作为duìzhǎng队长,tā他de的lǐngdǎo领导nénglì能力shǐ使tā他chéngwéi成为dāngzhīwúkuì当之无愧de的qiúduì球队héxīn核心。
Với tư cách là đội trưởng, khả năng lãnh đạo của anh ấy giúp anh trở thành hạt nhân trung tâm không thể bàn cãi của đội bóng.
As captain, his leadership has made him the undisputed core of the team.
chángchéng长城shì是dāngzhīwúkuì当之无愧de的shìjiè世界qíjì奇迹。
Vạn Lý Trường Thành là kỳ quan thế giới hoàn toàn xứng đáng.
The Great Wall is truly a wonder of the world.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây