ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不愧
bùkuì
không hổ danh, xứng đáng là, quả nhiên là, chẳng thẹn là.
Hán việt: bất quý
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "不愧" (bùkuì) mang nghĩa "xứng đáng", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 愧 (kuì - quý): "xấu hổ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 愧: Làm điều sai trái khiến trong lòng (忄) cứ thấp thỏm sợ hãi như có bóng ma quỷ đeo bám (鬼), sinh ra cảm giác xấu hổ, ân hận (愧).

Thành phần cấu tạo

不愧
bùkuì
xứng đáng
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
愧
kuì • quý
xấu hổ
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
鬼
Bộ Quỷ
Con quỷ, linh hồn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:không hổ danh, xứng đáng là, quả nhiên là, chẳng thẹn là.
Ví dụ (5)
tā他búkuì不愧shì是zhèfāngmiàn这方面de的zhuānjiā专家,jǐ几fēnzhōng分钟jiù就jiějué解决le了wèntí问题。
Anh ấy không hổ danh là chuyên gia trong lĩnh vực này, chỉ mấy phút đã giải quyết xong vấn đề.
He truly deserves to be called an expert in this field; he solved the problem in just a few minutes.
nǐ你búkuì不愧shì是wǒ我de的hǎo好péngyou朋友,zǒngshì总是zhème这么liǎojiě了解wǒ我。
Cậu quả nhiên là bạn tốt của tớ, luôn hiểu tớ như vậy.
You really are my good friend—you always understand me so well.
běijīng北京búkuì不愧shì是zhōngguó中国de的shǒudū首都,dàochù到处dōu都chōngmǎn充满le了lìshǐ历史qìxī气息。
Bắc Kinh xứng đáng là thủ đô của Trung Quốc, đâu đâu cũng tràn ngập hơi thở lịch sử.
Beijing truly lives up to its status as the capital of China; it is filled with a sense of history everywhere.
zhè这yí一zhàng仗dǎ打de得zhēn真piàoliang漂亮,búkuì不愧shì是shēn身jīng经bǎi百zhàn战de的lǎo老jiāngjūn将军。
Trận này đánh thật đẹp, đúng là không hổ danh lão tướng quân trăm trận trăm thắng.
That battle was fought brilliantly—just what you'd expect from a veteran general who has been through countless battles.
nǐ你kàn看nà那háizi孩子duō多cōngming聪明,zhēn真búkuì不愧shì是jiàoshòu教授de的érzi儿子。
Bạn xem đứa bé kia thông minh chưa kìa, thật không hổ danh là con trai của giáo sư.
Look at how smart that child is—no wonder he is a professor's son.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây